Học tiếng Trung theo chủ đề 在 理 发 店 Tại tiệm cắt tóc Hội thoại A A:小姐,你是要洗头还是要剪头发?Xiǎojiě, nǐ shì yào xǐ tóu háishì yào jiǎn tóufǎ? Cô ơi, cô muốn gội đầu hay cắt tóc? B:我要剪头发。Wǒ yào jiǎn tóufǎ. Tôi muốn cắt tóc. A:你要不要削薄一些?Nǐ yào bùyào xiāo báo yīxiē? Cô muốn cắt mỏng một
Những đoạn hội thoại tiếng trung về chủ đề Đổi tiền A A:你在哪里兑换台币啊? Nǐ zài nǎlǐ duìhuàn táibì a? Anh đổi tiền Đài ở đâu? B:你想去换钱吗?Nǐ xiǎng qù qián ma? Anh muốn đi đổi tiền à? A:是,我想还钱。Shì, wǒ xiǎng huànqián. Vâng, tôi muốn đi đổi tiền. B:你打算先换多少?Nǐ dǎsuàn xiān huàn duōshǎo? Anh dự định đổi bao
Kết thúc cuộc đàm phán Nghỉ giải lao Mẫu câu cơ bản 可以让我休息15分钟吗?Kěyǐ ràng wǒ xiūxí 15 fēnzhōng ma? Có thể cho tôi nghỉ 15 phút được không? 抱歉,可以让我们休息一会吗?Bàoqiàn, kěyǐ ràng wǒmen xiūxí yī huǐ ma? Xin lỗi, có thể cho chúng tôi nghỉ 1 lát được không? 我们休息一下喝杯咖啡好吗?Wǒmen xiūxí yīxià hē bēi kāfēi hǎo
Đàm phán về phương thức thanh toán 2 Hội thoại 1 海洋:现在我们谈一下付款的问题吧。请问你们接受什么付款方式?Hǎiyáng: Xiànzài wǒmen tán yīxià fùkuǎn de wèntí ba. Qǐngwèn nǐmen jiēshòu shénme fùkuǎn fāngshì? Hải Dương: bây giờ chúng ta bàn về vấn đề thanh toán nhé. xin hỏi các ông chấp nhận phương thức thanh toán nào? 陈英:我们一般接受以信用证为付款方式。因为我们要求贵公司在银行开立信用证。Chén yīng: Wǒmen yībān jiēshòu
Trung tâm tiếng trung sẽ chia sẻ những mẫu câu cơ bản khi bạn muốn đề nghị điều gì đó với ai đó. Mẫu câu cơ bản 也许我们可以协调一下。Yěxǔ wǒmen kěyǐ xiétiáo yīxià. Có lẽ chúng ta nên phối hợp nhịp nhàng một chút. 你方价格偏高,我方难以接受。Nǐ fāng jiàgé piān gāo, wǒ fāng nányǐ jiēshòu. Báo giá của
Trung tâm tiếng trung muốn giới thiệu đến các bạn học những mẫu câu trong phần ngữ pháp tiếng trung: 动作行为的目的和方式的表达:连动句 Cách biểu đạt mục đích và phương thức của hành vi động tác: Câu liên động 谓语有两个或两个以上的动词或动词词组组成的句子叫连动句。 Câu liên động là câu mà vị ngữ có 2 hoặc nhiều hơn 2 động từ hoặc
Học nói tiếng trung chia sẻ những mẫu câu, đoạn hội thoại về chủ đề cửa hàng bán kính mắt, đồng hồ. Hội thoại A 欢迎你来我们眼镜专卖店!Huānyíng nǐ lái wǒmen yǎnjìng zhuānmài diàn! Chào mừng anh đến với cửa hàng chuyên bán kính mắt của chúng tôi. 你们有没有卖近视眼镜?Nǐmen yǒu méiyǒu mài jìnshì yǎnjìng? Cửa hàng có