电 影PHIM ẢNH B

Những câu nói bạn hay nghe tới trong phim ảnh, trong những cuộc hội thoại bạn bè rủ nhau đi xem phim. Dưới đây là đoạn hội thoại về chủ đề này. A: 阿林,我们今晚去看电影好吗? A: Ā lín, wǒmen jīn wǎn qù kàn diànyǐng hǎo ma? A: Tối nay chúng ta đi xem phim đi. B:这主意不错。有好片子吗?

Ý nghĩa số

Dưới đây là mã số vạch của tiếng trung quốc trong khi học. Mời các bạn tìm hiểu về ý nghĩa của những con số này: 520:我爱你Wǒàinǐ 147:一世情 Yīshìqíng 234:爱相随Àixiāngsuí 920:就爱你Jiùàinǐ 1314:一生一世Yīshēngyīshì 5871:我不介意Wǒbùjièyì 7319:天长地久 Tiānchángdìjiǔ 7731:心心相印Xīnxīnxiāngyìn 9213:钟爱一生 Zhōng’àiyīshēng 59240:我最爱是你Wǒzuìàishìnǐ 57350:我只在乎你Wǒzhǐzàihūnǐ 53770 :我想亲亲你 Wǒxiǎngqīnqīnnǐ 25184:爱我一辈子Àiwǒyībèizi 518420:我一辈子爱你Wǒyībèiziàinǐ 584520:我发誓我爱你Wǒfāshìwǒàinǐ 246437 :爱是如此神奇Àishìrúcǐshénqí 543720:我是真心爱你Wǒshìzhēnxīnàinǐ 5452830:无时无刻不想你Wúshíwúkèbùxiǎngnǐ 5201314 :我爱你一生一世Wǒàinǐyīshēngyīshì 1392010 :一生就爱你一人Yīshēngjiùàinǐyīrén 0594184 :你我就是一辈子Nǐwǒjiùshìyībèizi 1314920:一生一世就爱你Yīshēngyīshìjiùàinǐ 2010000:爱你一万年Àinǐyīwànnián 8834760:漫漫相思只为你Mànmànxiāngsīzhǐwèinǐ

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 86 (第八十六课:词语用法)

Cách dùng từ bài 86 gồm những nội dung như sau:  (一)尤其(副)đặc biệt (là) (phó từ) 表示在全体事物中或跟其他事物比较时特别突出。常用在第二分句中。Biểu thị sự đặc biệt nổi bật khi đem so sánh trong toàn bộ các sự vật hoặc khi so sánh với sự vật khác. Thường dùng trong phân câu thứ hai. (1)北京气候干燥,尤其是春天。Běijīngqìhòugānzào, yóuqíshìchūntiān. (2)城里交通拥挤,经常堵车,尤其是上下班时间。Chénglǐjiāotōngyōngjǐ, jīngchángdǔchē, yóuqíshìshàngxiàbānshíjiān. (3)全班同学的汉语水平都提高得很快,尤其是山本,进步更快。Quánbāntóngxué de

酒 店 KHÁCH SẠN B

Dưới đây là đoạn hội thoại tại Khách sạn giữa Nhân viên khách sạn và khách hàng tên Lâm. Mời các bạn theo dõi những vấn đề được họ nhắc tới. 陈林:喂!是共和酒店吗? Chénlín: Wèi! Shìgònghéjiǔdiàn ma? Trần Lâm: A lô, đó là khách sạn Cộng Hòa phải không? 职员:是的,先生。有什么事吗? Zhíyuán: Shì de, xiānshēng. Yǒushé me

NGỮ PHÁP BÀI 27

Vấn đề tiếp theo trong chuỗi ngữ pháp tiếng trung mà chúng tôi muốn chia sẻ bao gồm những nội dung: phương vị từ, từ chỉ phương hướng, cách dùng của“里边”và“上边”. 方位词 Phương vị từ, từ chỉ phương hướng: 表示方向位置的名词叫方位词。汉语的方位词有: Danh từ biểu thị phương hướng, vị trí gọi là phương vị từ. Phương vị

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 96

第九十六课:词语用法 (一)免不了(动): khó tránh khỏi ( động từ ) 难免。不能避免。可带动次,小句作宾语。动词前常用“要”,“会” 等。 “免不了”có nghĩa là khó tránh khỏi, không thể tránh. Có thể mang động từ, cụm chủ vị làm tân ngữ. Trước động từ thường dùng “要”“会”。 (1)谁学外语都免不了要出错,外国人学汉语出点儿错有什么关系呢? Shuí xué wàiyǔ dōu miǎnbule yào chūcuò, wàiguó rén xué hànyǔ chū diǎn er cuò yǒu shé

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 92

Vấn đề cách dùng từ trong tiếng trung là rất rộng và phức tạp, vì thế các bạn hãy học từ từ để nắm chắc kiến thức nhé! Dưới đây là cách dùng từ bài 92. 第九十二课:词语用法 以及(连): và, cùng với ( liên từ ) 用来连接并列的名词,动词,小句。多用于书面。 “以及”dùng để liên kết các danh từ, động từ,

散步 ĐI DẠO

在街心公园 Zàijiēxīngōngyuán Ở công viên (Tiểu Tuyết và mẹ đến công viên và chờ ba) Dưới đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn học nói tiếng trung với những câu nói sau: 小雪妈:小雪,刚才你爸爸嘱咐了你,不要跑,你怎么还跑啊。 xiǎoxuě mā: Xiǎoxuě, gāngcái nǐ bàba zhǔfùle nǐ, bùyào pǎo, nǐ zěnme hái pǎo a. Mẹ Tiểu Tuyết:       Tiểu Tuyết, cha con

逛公园 ĐI ĐẾN CÔNG VIÊN

Các bạn học được những đoạn hội thoại nào trong khi học nói tiếng trung rồi. Học tiếp những mẫu hội thoại với chủ đề đi đến công viên sau nhé! 去哪个公园?Qùnǎgegōngyuán? Đi đến công viên nào đây? 小学爷爷:想好去哪个公园了吗? Xiǎoxuéyéyé: Xiǎnghǎoqùnǎgegōngyuánle ma? Ông Tiểu Tuyết: Bà có quyết định đi đến công viên nào chưa?

乘 飞 机 Đi Máy Bay

 Dưới đây là những mẫu câu mà khi đi máy bay các bạn thường nghe thấy những tiếp viên hàng không người Trung Quốc nói. (1)- 我要预订两张下星期三到纽约的飞机票。Wǒyàoyùdìngliǎngzhāngxiàxīngqísāndàoniǔyuē de fēijīpiào. Tôi muốn đặt mua hai vé máy bay đi Niu-Oóc vào thứ tư tuần sau. – 是单程票还是往返票?Shìdānchéngpiàoháishìwǎngfǎnpiào? Vé đi một lượt hay vé khứ hồi? –