称赞 Chēngzàn Tán thưởng 你看上去真帅!nǐkànshàngqùzhēnshuài! Nhìn bạn rất đẹp trai 今天怎么这么帅jīntiānzěnmezhèmeshuài Hôm nay sao đẹp trai quá vậy! 你的车真好看!/ 我喜欢你的车Nǐ de che zhēn hǎokàn!/ Wǒ xǐhuān nǐ de che Xe của bạn trông thật đẹp/ Tôi thích xe của bạn 你对人真好!/ 你真好!nǐduìrénzhēnhǎo!/ Nǐzhēnhǎo! Anh đối xử với mọi người thật tốt/ Anh thật tốt !
轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意见 Thể hiện ý kiến 谈论对某事的意见 Trao đổi ý kiến về việc gì 1. 就我来说,我认为吸烟对身体不好。Jiù wǒ lái shuō, wǒ rènwéi xīyān duì shēntǐ bù hǎo. Theo tôi, tôi cho rằng hút thuốc không có lợi cho sức khỏe. 2. 我有这个主意。Wǒ yǒu zhège zhǔyì. Tôi có một ý kiến. 3. 我有个建议。Wǒ
Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 乘客提出要求 Khách yêu cầu Hãy học nói tiếng trung với đoạn hội thoại sau: 能把空调打开吗?Néng bǎ kòngtiáo dǎkāi ma? Có thể bật điều hòa lên được không? 司机:您热吗?Sījī: Nín rè ma? Tài xế: anh có nóng không? 乘客:是的,能把空调打开吗?Chéngkè: Shì de, néng bǎ kòngtiáo dǎkāi ma? Khách: có, có
诉说 Sùshuō Phàn nàn 我已经等了很久了wǒyǐjīngděnglehěnjiǔle Tôi đã đợi rất lâu rồi 我看你们搞错了wǒkànnǐmengǎocuòle Tôi thấy các bạn nhầm rồi 这不是我点的菜zhèbùshìwǒdiǎn de cài Đây không phải là món chúng tôi gọi 我要的是。。。wǒyào de shì… Cái tôi muốn là… 还差一个菜Háichàyīgècài Còn thiếu một món 这个(盘)缺口了/不干净zhège (pán) quēkǒule/bùgānjìng Cái đĩa này mẻ rồi/ không sạch sẽ 这盘才冷了zhèpáncáilěngle Đĩa thức
轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪 Thể hiện cảm xúc 表示沮丧 Chán nản Hãy học những câu tiếng trung về chủ đề chán nản sau để học viết tiếng trung tốt nhé! 1. 倒霉!Dǎoméi! Thật là xui xẻo! 我考试没及格真倒霉。Wǒ kǎoshì méi jígé zhēn dǎoméi. Tôi thi trượt rồi thật là xui xẻo. 2. 这有什么用呢?Zhè yǒu
羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông 发球一方 Fāqiú yīfang bên giao cầu 接球一方 Jiēqiú yīfang bên nhận cầu 放小球 Fàngxiǎoqiú bỏ nhỏ 切球 Qiēqiú cắt cầu 死球 Sǐqiú cầu không trong cuộc 触网 Chùwǎng chạm lưới 木球 Mùqiú cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lê – wooden shot) 高远球 Gāoyuǎnqiú đánh cầu cao xa, phông
Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 乘 客 指 路 Khách chỉ đường 告诉我怎么走?Gàosù wǒ zěnme zǒu? Cho tôi biết đi như thế nào? 乘客:我不知道地址,但是我可以指路。Chéngkè: Wǒ bù zhīdào dìzhǐ, dànshì wǒ kěyǐ zhǐ lù. Khách: tôi không biết địa chỉ, nhưng tôi có thể chỉ đường. 司机:好的。告诉我怎么走?Sījī: Hǎo de. Gàosù wǒ zěnme zǒu? Tài
Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 抄近路 Đường tắt 我在抄近路Wǒ zài chāojìn lù Tôi đang chạy đường tắt 乘客:你要开到哪儿去?chéngkè: Nǐ yào kāi dào nǎ’er qù? Khách: anh lái đi đâu vậy? 司机:我是在抄近路。Sījī: Wǒ shì zài chāojìn lù. Tài xế: tôi đi đường tắt. 乘客:可是我通常不走这条路。 Kěshì wǒ tōngcháng bù zǒu zhè tiáo lù. Khách: nhưng