Học nói tiếng trung Archive

Học tiếng Trung : Cụm từ với chữ 不

  会不会 Huì bù huì – biết hay không 大不了 dàbùliǎo – cùng lắm thì 了不起 liǎobùqǐ – đáng kinh ngạc 对不对 duì bùduì – đúng hay sai 差不多 chàbùduō – gần như 听不到 tīng bù dào

Học tiếng Trung : Những điều Phật dạy

大多数的人一辈子只做了三件事 :自欺,欺人,被人欺 Dà duō shǔ de rén yībèizi zhǐ zuòle sān jiàn shì :zì qī, qī rén, bèi rén qī Đa số con người cả đời chỉ làm 3 việc : Dối mình, dối người, bị người

Học tiếng Trung : Thói quen xấu

  乱丢垃圾 – Luàn diū lājī  – vứt rác bừa bãi 随处小便 – suíchù xiǎobiàn – đi tiểu bừa bãi 浪费食物 – làngfèi shíwù – lãng phí đồ ăn 拖延 – tuōyán – chậm trễ 浪费水 làngfèi shuǐ – lãng

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG TẠI HIỆU CẮT TÓC

Trung tâm tiếng trung NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG TẠI HIỆU CẮT TÓC Nội dung bài học:    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn 就像上次一样剪就行了。 Cứ cắt như lần trước là được.   就给我剪短一点就行了。 Chị cắt cho tôi

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: ĐI SIÊU THỊ MUA ĐỒ TẾT

Trung tâm tiếng trung 在超市买过节东西Ở SIÊU THỊ MUA ĐỒ TẾT Nội dung bài học:    小雪妈:妈,咱们今天去哪儿? Xiǎoxuě mā: Mā, zánmen jīntiān qù nǎ’er? Mẹ Tiểu Tuyết:       Mẹ ơi, hôm nay chúng ta sẽ đi đâu? 小雪奶奶:去哪儿都行。 Xiǎoxuě

TIẾNG TRUNG: TÊN CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung tâm tiếng trung TIẾNG TRUNG TÊN CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Nội dung bài học:  第一郡                    dì yī jùn                           Quận 1 第二郡                    dì èr jùn                           Quận 2 第三郡                    dì sān jùn                        Quận 3

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHỤ TÙNG Ô TÔ THÔNG DỤNG

Trung tâm tiếng trung TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỤ TÙNG Ô TÔ Nội dung bài học:  Tên một số linh kiện ô tô bót lái汽车动力转向器Qìchē dònglì zhuǎnxiàng qì bình khí nén出气筒chūqìtǒng đèn pha前照灯qián zhào dēng nắp trần顶盖dǐng

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TRẢ PHÒNG KHÁCH SẠN

Trung tâm tiếng trung               TRẢ PHÒNG KHÁCH SẠN Nội dung bài học:  我想结帐,应该在几点前结帐? Wǒ xiǎng jiézhàng, yīnggāi zài jǐ diǎn qián jiézhàng? Tôi muốn thanh toán, vậy phải thanh toán

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN

Trung tâm tiếng trung TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN Nội dung bài học:    牛排niúpái Bít tết 自助餐zìzhùcānBuffet 家庭式房间jiātíng shì fángjiān Căn hộ kiểu gia đình 大堂dàtáng Đại sảnh 订金dìngjīn Đặt cọc 订单间dìngdān jiān Đặt phòng đơn 订一个团的房dìng

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU

Trung tâm tiếng trung                 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU Nội dung bài học:  TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU 1