Mất bò mới lo làm chuồng – 亡羊补牢 – wáng yáng bǔ láo

Phần dịch Việt

Mất dê mới lo làm chuồng

Xưa kia có một người dân chăn nuôi vài chục con dê. Ban ngày chăn thả, tối đến lùa vào trong chuồng dê dùng củi và cọc gổ v.v… rào lại.
Một hôm sáng sớm, người nông dân này đi chăn dê, phát hiện mất một con dê. Thì ra hàng rào dê bị phá một lỗ hỏng, đêm đó có một con sói chui vào từ lỗ hỏng tha mất một con dê.
Hàng xóm khuyên anh ta: “Mau sửa lại chuồng dê đi, chắn lại lỗ hỏng đó”.
Anh ta nói: “Dê đã mất rồi, còn đi sửa chuồng dê làm gì?” Không tiếp thu lời khuyên tốt bụng của hàng xóm.
Sáng ngày thứ hai, anh ta đi chăn thả dê, phát hiện lại mất một con dê. Thì ra sói lại từ lỗ hỏng chui vào chuồng dê, lại tha mất đi một con dê.
Người chăn nuôi này rất hối hận không nghiêm túc tiếp thu lời khuyên từ người hàng xóm, kịp thời có biện pháp sửa chữa. Thế là anh ta nhanh chóng chắn lại lỗ hỏng đó, lại từ đó tiến hành gia cố toàn bộ, sữa lại chuồng dê thật chắc chắn.
Từ đây, đàn dê của người chăn nuôi này không bị sói tha đi nữa.
Câu chuyện người chăn nuôi khuyên chúng ta: Phạm phải sai lầm, gặp phài trắc trở là hiện tượng thường thấy. Chỉ cần có thể nghiêm túc tiếp thu bài học kinh nghiệm, kịp thời có biện pháp sửa chữa thì có thể tránh được sai lầm kế tiếp và tổn thất lớn hơn.

Phần Chữ Hán

从前有一个牧民,养了几十只羊,天天放牧,晚上赶进一个用柴草和木桩等物围起来的羊圈内。
一天早晨,这个牧民去放羊,发现羊少了一只。原来羊圈破了个窟窿,夜间有狼从窟窿里钻了进来,把一只羊叼走了。邻居劝告他说:“赶快把羊圈修一修,堵上那个窟窿吧。”
他说:“羊已经丢了,还去修羊圈干什么呢?”没有接受邻居的好心劝告。
第二天早上,他去放羊,发现又少了一只羊。原来狼又从窟窿里钻进羊圈,又叼走了一只羊。
这位牧民很后悔没有认真接受邻居的劝告,去及时采取补救措施。于是,他赶紧堵上那个窟窿,又从整体进行加固,把羊圈修得牢牢实实的。
从此,这个牧民的羊就再也没有被野狼叼走过了。
牧民的故事告诉我们:犯了错误,遭到挫折,这是常见的现象。只要能认真吸取教训,及时采取补救措施,就可以避免继续犯错误,遭受更大的损失。

Phần pinyin

cóng qián yǒu yī gè mù mín ,yǎng le jǐ shí zhī yáng ,tiān tiān fàng mù ,wǎn shàng gǎn jìn yī gè yòng chái cǎo hé mù zhuāng děng wù wéi qǐ lái de yáng quān nèi 。
yī tiān zǎo chén ,zhè gè mù mín qù fàng yáng ,fā xiàn yáng shǎo le yī zhī 。yuán lái yáng quān pò le gè kū lóng ,yè jiān yǒu láng cóng kū lóng lǐ zuàn le jìn lái ,bǎ yī zhī yáng diāo zǒu le 。lín jū quàn gào tā shuō :“gǎn kuài bǎ yáng quān xiū yī xiū ,dǔ shàng nà gè kū lóng ba 。”
tā shuō :“yáng yǐ jīng diū le ,hái qù xiū yáng quān gàn shí me ne ?”méi yǒu jiē shòu lín jū de hǎo xīn quàn gào 。
dì èr tiān zǎo shàng ,tā qù fàng yáng ,fā xiàn yòu shǎo le yī zhī yáng 。yuán lái láng yòu cóng kū lóng lǐ zuàn jìn yáng quān ,yòu diāo zǒu le yī zhī yáng 。
zhè wèi mù mín hěn hòu huǐ méi yǒu rèn zhēn jiē shòu lín jū de quàn gào ,qù jí shí cǎi qǔ bǔ jiù cuò shī 。yú shì ,tā gǎn jǐn dǔ shàng nà gè kū lóng ,yòu cóng zhěng tǐ jìn háng jiā gù ,bǎ yáng quān xiū dé láo láo shí shí de 。
cóng cǐ ,zhè gè mù mín de yáng jiù zài yě méi yǒu bèi yě láng diāo zǒu guò le 。
mù mín de gù shì gào sù wǒ men :fàn le cuò wù ,zāo dào cuò shé ,zhè shì cháng jiàn de xiàn xiàng 。zhī yào néng rèn zhēn xī qǔ jiāo xùn ,jí shí cǎi qǔ bǔ jiù cuò shī ,jiù kě yǐ bì miǎn jì xù fàn cuò wù ,zāo shòu gèng dà de sǔn shī 。

Phần từ mới

牢 [láo] chuồng。养牲畜的圈。

牧民 [mùmín] dân chăn nuôi

木桩 [mùzhuāng] cọc gỗ。

窟窿 [kū•long] lỗ; hố; hang。 洞;孔。

老鼠窟窿。hang chuột.

堵 [dǔ] lấp kín; chắn。堵塞。

把窟窿堵上 lấp kín lỗ

你堵着门,叫别人怎么走哇? anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?

后悔 [hòuhuǐ] hối hận; ân hận。事后懊悔。

事前要三思,免得将来后悔。 việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ càng, để tránh sau này hối hận.

采取 [cǎiqǔ] áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ…)。

采取紧急措施。áp dụng biện pháp khẩn cấp

采取守势。thực hiện thế phòng thủ

牢实 [láo•shí] vững chắc; bền vững; rắn chắc; chắc chắn;

吸取 [xīqǔ] rút ra; thu lượm; hấp thụ; hút (mật)。

吸取经验教训 rút ra bài học kinh nghiệm

教训 [jiào•xun] dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。

教训孩子。dạy dỗ con cái.

接受教训改进工作。tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

Đánh giá bài viết

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*