Tiếng trung thương mại P4 – Cách hỏi về địa điểm, số điện thoại, quê hương

https://www.youtube.com/watch?v=tzbzXEbpoPc

Bài này trung tâm tiếng trung .com sẽ giới thiệu tiếp với các bạn về cách đặt câu hỏi về địa điểm, số điện thoại, quê hương trong giao dịch, gặp đối tác.

1. Hỏi về công ty

情景会话1:贵公司总部在哪儿? Tổng công ty ở đâu?

A: Wáng Jīnglǐ, qǐngwèn, guì gōngsī zǒngbù zài nǎr ? 王经理,请问,贵公司总部在哪儿? Manager Wang, may I ask, where is your company’s headquarters ? Giám đốc Vương cho tôi hỏi tổng công ty ở đâu thế?

B: Nàikè Gōngsī zǒngbù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bìfódūn Shì. Qǐ ngwèn, Yīngtè’ěr Gōngsī zǒngbù zài nǎr ? 耐克公司总部在美国俄勒冈州碧佛敦市。请问,英特尔公司总部在哪儿? Nike’s headquarter is in Beaverton, Oregon, U.S.A. May I ask, where is Intel’s headquarters ? Tổng công ty Nike ở Beaverton, Oregon,Mĩ.Xin cho hỏi tổng công ty Intel’s ở đâu?

2. Hỏi về quê hương

A: Zài Měiguó Jiāzhōu Guīgǔ. Wáng Jīnglǐ, nǐ shì Měiguórén ma ? 在美国加州硅谷。王经理,你是美国人吗? It is in the Silicon Valley in California, U.S.A. Manager Wang, are you an American ? Nằm ở thung lũng Silicon ở California,Mĩ.Giám đốc Vương ngài là người Mĩ phải không?

B: Bù, wǒ bú shì Měiguórén. 不,我不是美国人。 No, I’m not an American. Không,tôi không phải là người Mĩ.

A: N àme, nǐ shì nǎ guó rén ? 那么,你是哪国人? Then, what’s your nationality ? Thế ngài là người nước nào?

B: W ǒ shì Hánguórén. 我是韩国人。 I’m a Korean. Tôi là người Hàn Quốc.

A: N ǐ shì Hánguó nǎr de rén ? (Nǐ shì Hánguó nǎli rén ?) 你是韩国哪儿的人?(你是韩国哪里人?) Which part of Korea are you from ? Ngài là người tỉnh nào của Hàn Quốc?

B: Wǒ shì Hánguó Shǒu’ěrrén. Nǐ ne, Lǐ zǒngcái ? Nǐ yě shì Há nguórén ba ? 我是韩国首尔人。你呢,李总裁?你也是韩国人吧? I’m from Seoul, Korea. What about you, President Li ? You are also a Korean, I presume ? Tôi là người Seul.Còn anh thì sao,Lý chủ tịch?Anh cũng là người Hàn Quốc chứ?

A: Bù, wǒ bú shì Hánguórén. Wǒ shì Rìběnrén. Wǒ shì Rìběn Dōngjīngrén. 不,我不是韩国人。我是日本人。我是日本东京人。 No, I’m not a Korean. I’m Japanese. I’m from Tokyo, Japan. Không,tôi không phải là người Hàn Quốc.Tôi là người Tokyo,Nhật Bản.

B: Zhāng fùjīnglǐ, qǐngwèn nǐ shì Hánguórén háishì Rìběnrén ? 张副经理,请问你是韩国人还是日本人? Vice Manager Zhang, may I ask, are you Korean or Japanese ? Phó giám đốc Trương xin cho hỏi anh là người Hàn Quốc hay Nhật Bản?

C: Wǒ bú shì Hánguórén, yě bú shì Rìběnrén. Wǒ shì Zhōngguórén. Wǒ de lǎojiā zài Zhōngguó Běijīng. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bōtèlán Shì. Nǐ ne, Liú fùzǒngcái ? Nǐ shì nǎ guó rén ? 我不是韩国人,也不是日本人。我是中国人。我的老家在中国北京。现在我 住在美国俄勒冈州波特兰市。你呢,刘副总裁?你是哪国人? I’m neither Korean nor Japanese. I’m Chinese. My hometown is in Beijing, China. Right now I live in Portland, Oregon, U.S.A. What about you, Vice President Liu ? What country are you from ? Tôi không phải là người Hàn Quốc cũng không phải là người Nhật Bản.Tôi là người Trung Quốc.Quê tôi ở Bắc Kinh,Trung Quốc.Hiện giờ tôi đang sống ở Portland, Oregon,Mĩ.Còn ngài thì sao phó chủ tịch Lưu?Ngài là người nước nào?

D: Wǒ shì Jiānádàrén. Wǒ de lǎojiā zài Jiānádà Wēngēhuá. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Jiāzhōu Jiùjīnshān Shì. 我是加拿大人。我的老家在加拿大温哥华。现在我住在美国加州旧金山市。 I’m Canadian. My hometown is in Vancouver, Canada. Right now I live in San Francisco, California, U.S.A. Tôi là người Canada.Quê tôi ở Vancouver, Canada.Hiện nay tôi đang sống ở San Francisco, California,Mĩ.

3. Hỏi về số điện thoại

情景会话2:你的电话号码是多少? Số điện thoại của anh là bao nhiêu?

A: Nǐ hǎo. Zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù. Qǐngwèn, nín zhǎo shéi ? 你好。这是耐克公司亚洲部。请问,您找谁? Hello. This is the Asian Department at Nike. May I ask, whom would you like to speak to ? Xin chào,đây là bộ phận Châu Á của công ty Nike.Xin hỏi ngài tìm ai?

B: Nǐ hǎo, xiǎojie. Wǒ zhǎo Yàzhōubù de Wáng Jīnglǐ. 你好,小姐。我找亚洲部的王经理。 Hi, Miss. I’d like to speak to Manager Wang of the Asian Department. Xin chào cô,tôi muốn nói chuyện với giám đốc Vương của bộ phận Châu Á.

A: Duìbuqǐ, Wáng jīnglǐ xiànzài bú zài zhèr. Tā qù Zhōngguó chū chāi le. 对不起,王经理现在不在这儿。他去中国出差了。 Sorry, Manager Wang is not here now. He has gone to China for a business trip. Xin lỗi,giám đốc Vương hiện tại không ở đây.Ông ấy đi công tác Trung Quốc rồi.

B: Xiànzài tā zài Zhōngguó shénme dìfang ? Tā zài Zhōngguó de di ànhuà hàomǎ shì duōshǎo ? 现在他在中国什么地方?他在中国的电话号码是多少? Which part of China is he in now? What’s his phone number in China ? Hiện giờ ông ấy ở chỗ nào Trung Quốc?Số điện thoại của ông ấy ở Trung Quốc là bao nhiêu?

A: Xiànzài tā zài Zhōngguó Běijīng. Tā zhù zài Běijīng Guójì Fàndi àn. Tā fángjiān de diànhuà hàomǎ shì: líng yāo yāo bā liù yāo líng li ù wǔ bā jiǔ liù qī jiǔ bā, zhuǎn yāo yāo bā líng (011-86-10-6589-6798, zhuǎn 1180). 现在他在中国北京。他住在北京国际饭店。他房间的电话号码是: 011-86-10-6589-6798,转1180。 He is in Beijing right now. He is staying at Beijing International Hotel. His room phone number is: 011-86-10-6589-6798, Ext. 1180. Hiện giờ ông ấy ở Bắc Kinh-Trung Quốc.Ông ấy ở khách sạn Quốc tế Bắc Kinh.Số điện thoại phòng của ông ấy là 011-86-10-6589-6798 chọn đường dây 1180.

B: Tā yǒu shǒujī ma ? 他有手机吗? Does he have a cell phone ? Ông ấy có điện thoại cầm tay không?

A: Yǒu. Tā de shǒujī hàomǎ shì: yāo sān liù wǔ qī bā jiǔèr sān li ù bā (13657892368). 有。他的手机号码是:13657892368。 Yes. His cell phone number is: 13657892368. Có,số điện thoại cầm tay của ông ấy là:13657892368.

B: Nǐ zhīdao tā Web design in Jacksonville shénme shíhou huí Měiguó ma ? 你知道他什么时候回美国吗? Do you know when he is going to come back to the States ? Cô có biết bao giờ ông ấy về Mĩ không?

A: Xià ge xīngqī. 下个星期。 Next week. Tuần tới.

B: Xià ge xīngqī jǐ ? Jǐ yuè jǐ hào ? 下个星期几?几月几号? What day of next week ? What month and date ? Ngày mấy tuần tới?Là tháng mấy ngày mấy?

A: Xià ge xīngqīwǔ, jiǔyuè sānshí hào. 下个星期五,九月三十号。 It’s next Friday, September the thirtieth. Thứ 6 tuần tới,ngày 30 tháng 9.

B: Xièxie. 谢谢。 Thank you. Cám ơn.

A: Bú kèqi. 不客气。 You are welcome. Không có chi.

Trong quá trình học tiếng trung các bạn cần luyện tập chăm chỉ những từ mới dưới đây:

1. 总部 zǒngbù: tổng công ty 2. 州 zhōu: châu 3. 美国人 Měiguǒrén: người Mĩ 4. 老家 lǎojiā: quê nhà 5. 现在 xiànzài: hiện tại 6. 住 zhù: ở 7. 找 zhǎo: tìm,kiếm 8. 对不起 duìbuqǐ: xin lỗi 9. 出差 chūchāi: công tác 10. 地方 dìfāng: địa điểm,nơi… 11. 电话 diànhuà: điện thoại 12. 号码 hàomǎ: số 13. 多少 duōshǎo: bao nhiêu 14. 饭店 fàndiàn: khách sạn 15. 房间 fángjiān: phòng 16. 转 zhuǎn: chuyển 17. 手机 shǒujī: điện thoại di động 18. 知道 zhīdào: biết 19. 什么时候 shénmēshíhòu: khi nào 20. 回 huí: về 21. 下 xià: dưới,sau 22. 星期 xīngqī: tuần 23. 几 jǐ: mấy 24. 月yuè: tháng 25. 号 hào: ngày

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

Đánh giá bài viết

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*