祝贺与吊唁Zhùhèyǔdiàoyàn Chúc mừng và chia buồn

https://www.youtube.com/watch?v=wKf_5vv8wNw 祝贺与吊唁Zhùhèyǔdiàoyàn Chúc mừng và chia buồn (祝你)生日快乐!(zhùnǐ) shēngrìkuàilè! (Chúc bạn) sinh nhật vui vẻ (祝你)一切顺利!(zhùnǐ) yīqièshùnlì! ( Chúc bạn )tất cả đều thuận lợi 请接受我的吊尉qǐngjiēshòuwǒ de diàowèi Vui lòng nhận sự chia buồn an ủi của tôi 我深有同感wǒshēnyǒutónggǎn Tôi đồng cảm rất sâu sắc Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai –

出租一辆车Chūzū yī liàng chē Thuê một chiếc xe

出租一辆车Chūzū yī liàng chē Thuê một chiếc xe 我想租一辆汽车wǒ xiǎng zū yī liàng qìchē Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi 我需要(特别的)执照吗?wǒ xūyào (tèbié de) zhízhào ma? Tôi cần bằng lái ( đặc biệt) không? 我想租。。。Wǒ xiǎng zū… Tôi muốn thuê 一天yītiān Một ngày 两天liǎng tiān Hai ngày 租金一天/星期多少钱zūjīn yītiān/xīngqí duōshǎo qián Tiền thuê một

说再见Shuō zàijiàn Nói lời tạm biệt

说再见Shuō zàijiàn Nói lời tạm biệt 我可以送你回家吗?wǒkěyǐsòngnǐhuíjiā ma? Tôi có thể đưa em vê nhà không ? 我可以给你写信/打电话吗?Wǒkěyǐgěinǐxiěxìn/dǎdiànhuà ma? Tôi có thể viết thư/ gọi điện cho em không? 你可以给我写信/打电话吗?Nǐkěyǐgěiwǒxiěxìn/dǎdiànhuà ma? Anh có thể viết thư/ gọi điện cho em không? 我可以咬你的地址/电话号码吗?Wǒkěyǐyǎonǐdìdìzhǐ/diànhuàhàomǎ ma? Anh có thể biết địa chỉ/ số điện thoại của em không?

接受 Chấp nhận

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 表达情感 Thể hiện tình cảm 接受 Chấp nhận 1. 好啊。Hǎo a. Được. A:可以等我一下吗?Kěyǐ děng wǒ yīxià ma? Đợi tôi một chút được không? B:当然可以。Dāngrán kěyǐ. Đương nhiên là được. 2. 当然好。Dāngrán hǎo. Chắc chắn rồi/ Được. A:能帮我叫辆出租车吗?Néng bāng wǒ jiào liàng chūzū chē ma? Có thể gọi giúp tôi một

问方向Wènfāngxiàng Hỏi phương hướng

劳驾,我可以问你一件事吗?láojià, wǒkěyǐwènnǐyījiànshì ma? Làm phiền, tôi có thể hỏi ông một chút không? 我迷路了Wǒmílùle Tôi lạc đường rồi 附近有没有。。。?fùjìnyǒuméiyǒu…? Gần đây có…? 请问,。。。在哪儿个方向?Qǐngwèn,… Zàinǎ’ergèfāngxiàng? Xin hỏi, ….ở hướng nào? 请问,。。。走着个方向对吗?Qǐngwèn,… Zǒuzhegèfāngxiàngduì ma? Xin hỏi, …. đi hướng này đúng không? 汽车站Qìchēzhàn Trạm xe buýt 火车站huǒchēzhàn Ga tàu 请问,。。。怎么走?qǐngwèn,… Zěnmezǒu? Xin hỏi,… đi như thế nào?

丢失Diūshī Bị mất

丢失Diūshī Bị mất 我丢失了钱包wǒ diūshīle qiánbāo Tôi bị mất ví tiền rồi 我昨天在这丢失我的钱包wǒ zuótiān zài zhè diūshī wǒ de qiánbāo Hôm qua ở đây tôi bị mất ví tiền 我在这里丢下我的钱包wǒ zài zhèlǐ diū xià wǒ de qiánbāo Tôi bị mất ví tiền tại đây 你找到我的钱包了吗?nǐ zhǎodào wǒ de qiánbāole ma? Bạn tìm thấy ví tiền

表示祝福 Chúc mừng

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意愿 Thể hiện nguyện vọng 表示祝福 Chúc mừng 致以我们良好的祝愿。Zhì yǐ wǒmen liánghǎo de zhùyuàn. Chúc cho chúng ta đạt được những điều tốt đẹp. 恭喜你获奖。Gōngxǐ nǐ huòjiǎng. Chúc mừng bạn đã giành được giải thưởng. 恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié liángyuán! Chúc cho cuộc hôn nhân tốt đẹp của bạn! A:恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié

在雪上Zài xuěshàng Ở trên tuyết

在雪上Zài xuěshàng Ở trên tuyết 这里有没有学滑雪的班?zhè li yǒu méiyǒu xué huáxuě de bān? Ở đây có lớp học trượt tuyết không ? 初级班/中级班Chūjí bān/zhōngjí bān Lớp sơ cấp/ lớp trung cấp 一般有多少人?yībān yǒu duōshǎo rén? Thường có bao nhiêu người 上课讲什么语言?shàngkè jiǎng shénme yǔyán? Lên lớp giảng bằng tiếng gì ? 初级 滑雪道在哪里?Chūjí huáxuě dào

Từ vựng chủ đề ốm đau

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ỐM ĐAU 生病 /Shēngbìng/ bị ốm 咳嗽 /késòu/ ho 发烧 /fāshāo/ sốt 感冒 /gǎnmào/ bị cảm 头晕 /tóuyūn/ chóng mặt 呕吐 /ǒutù/ nôn mửa 昏迷 /hūnmí/ hôn mê Mọi người cùng dịch câu này nhé Biểu tượng cảm xúc grin 我生病了,觉得很累。Wǒ shēngbìng le, juédé hěn lèi. Wǒ shēngbìng le, juédé hěn

放暑假了Nghỉ hè rồi

参 观 博 物 馆 THAM QUAN VIỆN BẢO TÀNG 放暑假了Nghỉ hè rồi 小雪:爸爸,妈妈,我们明天正式放暑假了。Xiǎoxuě: Bàba, māmā, wǒmen míngtiān zhèngshì fàng shǔjiàle. Bé Tuyết: bố mẹ ơi, hôm nay chúng con chính thức được nghỉ hè rồi. 小雪妈:这个学期过得可真快啊。Xiǎoxuě mā: Zhège xuéqíguò dé kě zhēn kuài a. Mẹ: học kì này trôi qua thật nhanh. 小雪爸:放假了,你想去哪儿玩玩啊?Xiǎoxuě bà: