约 会 CUỘC HẸN 在世界公园 Tại công viên Thế Giới 孙伟:真不好意思,我迟到了,路上有点堵车。 Sūn wěi: Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ chídàole, lùshàng yǒudiǎn dǔchē. Tôn Vĩ: thật ngại quá, anh đã đến trễ, vì trên đường anh bị kẹt xe một chút. 李萍:没关系,我还当你不来了呢。人家都是男的等女的,咱们怎么倒过来了。 Lǐ píng: Méiguānxì, wǒ hái dāng nǐ bù láile ne. Rénjiā dōu shì nán de
被偷Bèi tōu Bị trộm 我被抢劫了wǒ bèi qiǎngjiéle Tôi bị cướp rồi 我的。。。被人偷了wǒ de… Bèi rén tōule …của tôi bị trộm rồi 我的汽车被贼敲开了wǒ de qìchē bèi zéi qiāo kāile Xe hơi của tôi bị trộm cạy cửa rồi 公安Gōng’ān Công an 请给我你的驾驶证qǐng gěi wǒ nǐ de jiàshǐ zhèng Vui lòng đưa bằng lái xe của anh
https://www.youtube.com/watch?v=TpeNj1ZsCyo 生 活 万 花 筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日 常 琐 事 Công việc thường ngày 理 发 Cắt tóc 1. 先生,你想怎么理?Xiānshēng, nǐ xiǎng zěnme lǐ? Ông muốn cắt như thế nào ạ? A:先生,你想怎么理?Xiānshēng, nǐ xiǎng zěnme lǐ? Ông muốn cắt như thế nào ạ? B:就和平常一样。Jiù hé píngcháng yīyàng. Như thường lệ. 2.
https://www.youtube.com/watch?v=RZSDTb_lJsY 电话 Diànhuà Điện thoại 附近有公用电话亭吗 ?fùjìn yǒu gōngyòng diànhuàtíng ma? Gần đây có trạm điện thoại công cộng không ? 我可以借用你的电话吗?Wǒ kěyǐ jièyòng nǐ de diànhuà ma? Tôi có thể mượn dùng điện thoại của bạn không ? 有没有(本市/本区)的电话簿?Yǒu méiyǒu (běn shì/běn qū) de diànhuà bù? Có danh bạ điện thoại/(của thành phố này/
银行Yínháng Ngân hàng Hãy cùng chúng tôi học nói tiếng trung với những mẫu câu sau nhé! 上哪儿可以换外币?shàng nǎ’er kěyǐ huàn wàibì? Đến đâu mới có thể đổi ngoại tệ ? 这里哪里有中国银行?Zhèlǐ nǎ li yǒu zhòng guó yínháng? Ở đây có nơi nào có ngân hàng Trung Quốc ? 哪儿里可以兑换旅行支票Nǎ’er lǐ kěyǐ duìhuàn lǚxíng zhīpiào
https://www.youtube.com/watch?v=Nf9Z0CIOadc 损坏与修理 Sǔnhuài yǔ xiūlǐ Hư và sửa chữa Học nói tiếng trung với những mẫu câu dưới đây nhé! 我的车坏了, 你能帮助我吗?wǒ de jū huàile, nǐ néng bāngzhù wǒ ma? Xe của tôi hư rồi, anh có thể giúp tôi không? 我的车没汽油了Wǒ de jū méi qìyóule Xe của tôi hết xăng rồi 我把钥匙锁在车里面了wǒ bǎ yàoshi
轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意见 Thể hiện ý kiến 表 示 安 慰 An ủi 1. 没必要再想。Méi bìyào zài xiǎng. Đừng nghĩ thêm nữa. 2. 别难过,这种事情会发生在任何身上。Bié nánguò, zhè zhǒng shìqíng huì fāshēng zài rènhé shēnshang. Đừng buồn nữa, chuyện này có thể xảy ra với bất kì ai. 3. 不要着急,一切都会好的。Bùyào zhāojí, yīqiè dūhuì hǎo