Chuyên mục: Ngữ pháp tiếng trung

Tổng hợp động từ trong tiếng trung

Tổng hợp động từ trong tiếng trung 动词 Động từ 表示动作、行为、心理活动、发展变化等的词叫动词。动词按能不能带宾语分为及物动词和不及物动词。后边可以直接带宾语的动词叫及 物动词。后边不能直接带宾语的动词叫不及物动词。动词的否定形式是在动词前面加上”不”或”没(有)”。 Những từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, phát triển thay đổi thì gọi là động từ.Động từ có thể dựa vào việc đi kèm hoặc không đi kèm với tân ngữ để phân thành động từ cập vật

Tổng hợp danh từ trong tiếng trung

Tổng hợp danh từ trong tiếng trung 名词 Danh từ 表示人或事物名称的词叫名词。名词前边一般能加数词和量词,但不能受副词修饰。少数单音节名词可以重叠,表示”每”的意思。例如 :人人(每人)、天天(每天)等。指人的名词后边可以加词尾”们”,表示复数。例如:老师们。但是,如果名词前面有数词和量词或 其他表示复数的词,名词后就不能加词尾”们”。不能说”五个老师们”,应该说”五个老师”。 Danh từ là từ chỉ danh xưng của người hoặc vật.Đằng trước danh từ thường có thể thêm số từ hoặc lượng từ.Tuy nhiên không thể thêm phó từ để bổ sung ý nghĩa.Rất ít danh từ đơn âm tiết có thể

Ngữ pháp tiếng trung cơ bản

使用、利用、運用 – Ngữ pháp tiếng trung cơ bản shǐ yòng 、lì yòng 、yùn yòng (tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh) 使用 > 用的意思。 shǐ yòng > yòng de yì sī 。 “使用” > có nghĩa là dùng. 學習外語一定要使用字典。 xué xí wài yǔ yī dìng yào shǐ yòng zì diǎn 。 Học ngoại ngữ