Chuyên mục: Học viết tiếng trung

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông 发球一方 Fāqiú yīfang bên giao cầu 接球一方 Jiēqiú yīfang bên nhận cầu 放小球 Fàngxiǎoqiú bỏ nhỏ 切球 Qiēqiú cắt cầu 死球 Sǐqiú cầu không trong cuộc 触网 Chùwǎng chạm lưới 木球 Mùqiú cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lê – wooden shot) 高远球 Gāoyuǎnqiú đánh cầu cao xa, phông

Ý nghĩa số

Dưới đây là mã số vạch của tiếng trung quốc trong khi học. Mời các bạn tìm hiểu về ý nghĩa của những con số này: 520:我爱你Wǒàinǐ 147:一世情 Yīshìqíng 234:爱相随Àixiāngsuí 920:就爱你Jiùàinǐ 1314:一生一世Yīshēngyīshì 5871:我不介意Wǒbùjièyì 7319:天长地久 Tiānchángdìjiǔ 7731:心心相印Xīnxīnxiāngyìn 9213:钟爱一生 Zhōng’àiyīshēng 59240:我最爱是你Wǒzuìàishìnǐ 57350:我只在乎你Wǒzhǐzàihūnǐ 53770 :我想亲亲你 Wǒxiǎngqīnqīnnǐ 25184:爱我一辈子Àiwǒyībèizi 518420:我一辈子爱你Wǒyībèiziàinǐ 584520:我发誓我爱你Wǒfāshìwǒàinǐ 246437 :爱是如此神奇Àishìrúcǐshénqí 543720:我是真心爱你Wǒshìzhēnxīnàinǐ 5452830:无时无刻不想你Wúshíwúkèbùxiǎngnǐ 5201314 :我爱你一生一世Wǒàinǐyīshēngyīshì 1392010 :一生就爱你一人Yīshēngjiùàinǐyīrén 0594184 :你我就是一辈子Nǐwǒjiùshìyībèizi 1314920:一生一世就爱你Yīshēngyīshìjiùàinǐ 2010000:爱你一万年Àinǐyīwànnián 8834760:漫漫相思只为你Mànmànxiāngsīzhǐwèinǐ

Những câu nói về cuộc sống bằng tiếng trung

Trong cuộc sống, có rất nhiều vấn đề, nhiều chuyện phức tạp, chuyện hay, chuyện kì lạ…xảy ra. Con người lúc thì phải đối diện với những khó khăn, lúc lại có nhiều may mắn, gặp thuận lợi, lúc vui buồn, lúc hạnh phúc… Hôm nay, trung tâm tiếng trung sẽ giới thiệu cho các

Cách gọi 12 con giáp trong tiếng trung

Bạn tuổi con gì ??? 你屬哪個? ? ? : Nǐ shǔ nǎge? ? ?你属哪个??? TÝ – CHUỘT- 鼠:Shǔ SỬU – TRÂU – 牛:Niú DẦN – HỔ – 虎:Hǔ MÃO – MÈO/ THỎ – 猫/兔 :Māo/tù THÌN – RỒNG – 龍:Lóng(龙) TỴ – RẮN – 蛇:Shé NGỌ – NGỰA – 馬:Mǎ(马) MÙI – DÊ – 羊:Yáng