Ngữ pháp tiếng trung Archive

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC NGÀNH NGHỀ

Bán hàng: https://goo.gl/5H7opx Bán mỹ phẩm: https://goo.gl/mvWpN0 Công xưởng, nhà máy: https://goo.gl/fXsbFN Du lịch: https://goo.gl/DCO1ca Du lịch Bắc Kinh: https://goo.gl/yGXjBD Du lịch Hà Nội: https://goo.gl/pqjhGF Đồ gỗ: https://goo.gl/UT5ByF   , https://goo.gl/mFWBsB Đồ gia dụng: https://goo.gl/nFsN26  , https://goo.gl/e5WEWh Hải

Học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” Nếu muốn tham gia thêm các

Mục lục các bài học nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG: Câu chữ “把”(1)

Trung tâm tiếng trung                                       NGỮ PHÁP  “把”句子(1)Câu chữ “把”(1) Nội dung bài học:  介词“把”及其宾语做状语的句子叫“把”字句。“把”字句表示对确定的人或物(“把”的宾语)实行相应的动作或说明动作产生的某种影响或结果,表达方式、愿望和目的等。 Câu có giới từ

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 2 QUYỂN 3

  尤其 Đặc biệt, nhất là Biểu thị sau khi so sánh, ý nghĩa biểu đạt đứng sau  尤其 còn ở mức cao hơn.Có nghĩa của từ “ 特别 . Phía sau thường kết hợp với  “

Bổ ngữ trình độ

Bổ ngữ trình độ là loại bổ ngữ được sử dùng rất phổ biến trong tiếng Trung. Hôm nay tiengtrung.vn xin giới thiệu đến bạn bài viết tổng hợp về cách dùng của bổ ngữ trình độ,

“是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2 (三)表示语气的“是。。。的”结构. Kết cấu“是。。。的”để biểu thị ngữ khí. 说话人在叙述、解释或说明某一事物的同时,要表达自己肯定、确认或缓和、委婉的语气时,可以用“是。。。的”结构。 Khi người nói cùng lúc thuật lại, giải thích hoặc nói rõ một sự vật nào đó, lại muốn biểu thị

“就”和“才”

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “就”和“才” 副词“就”和“才”可以用来表示时间、数量、范围和语气等。Phó từ “就”và“才”có thể dùng để biểu thị thời gian, số lượng, phạm vi và ngữ khí… 1. 表示时间: Biểu thị thời gian (1)“就”表示在短时间内即将发生,重读。“就”biểu thị sẽ phát sinh trong một thời gian

量 词 Lượng từ 1

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP 量 词 Lượng từ 1 量词是一种表示事物数量单位的词,用于数词和名词;“这”、“那”和名词;以及“哪”、“几”、“多少”等词和名词之间。 Lượng từ là một từ biểu thị đơn vị số lượng sự vật, dùng giữa số từ và danh từ, và dùng giữa những từ“这”、“那”và danh từ; “哪”、“几”、“多少”và

表示被动的方法 Cách biểu thị bị động 1

表 示 被 动 的 方 法 Cách biểu thị bị động 1 主语为受事的句子叫被动句。可分为两大类:无标志被动句和有标志被动句。Câu có chủ ngữ bị động thì gọi là câu bị động. Có thể phân thành hai loại lớn: câu bị động không có tiêu