Học viết tiếng trung Archive

Chủ đề “Thương mại”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI   通商口岸Tōngshāngkǒu’àn: cảng thông thương 质量Zhìliàng: chất lượng 进口限额制度Jìnkǒuxiàn’ézhìdù: chế độ hạn ngạch nhập khẩu 出口限额制度Chūkǒuxiàn’ézhìdù: chế độ hạn ngạch xuất khẩu 支付Zhīfù: chi trả 易货支付Yìhuòzhīfù: chi trả bằng

Chủ đề “Dịch vụ thư viện”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ DỊCH VỤ THƯ VIỆN 借书单Jiè shū dān: phiếu mượn sách 参考阅览部Cānkǎo yuèlǎn bù: phòng đọc tham khảo 借书部Jiè shū bù: phòng mượn sách 复印室Fùyìn shì: phòng photocopy 珍本部Zhēn běnbù: phòng sách

Chủ đề “Đồ dùng học tập”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP   皱纹纸Zhòuwénzhǐ: giấy kếp 彩纸Cǎizhǐ: giấy màu 蜡光纸Làguāngzhǐ: giấy nến 复写纸Fùxiězhǐ: giấy than 宣纸Xuānzhǐ: giấy xuyến 画纸Huàzhǐ: giấy vẽ 信纸Xìnzhǐ: giấy viết thư 浆糊Jiānghú: hồ dán 文具盒Wénjùhé:

CÁC CẤP XÉT XỬ

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CÁC CẤP XÉT XỬ   版权法庭Bǎnquánfǎtíng: tòa án bản quyền 军事法庭Jūnshìfǎtíng: tòa án binh 高级法院Gāojífǎyuàn: tòa án cấp cao 下级法院Xiàjífǎyuàn: tòa án cấp dưới 低级法院Dījífǎyuàn: tòa án cấp thấp 上级法院Shàngjífǎyuàn: tòa

Chủ đề “Kiện tụng” – P1

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ KIỆN TỤNG (PHẦN 1) 保释人Bǎoshì rén: người bảo lãnh 被上诉人Bèi shàngsù rén: người bị khiếu nại 申诉人Shēnsù rén: người chống án 公证人Gōngzhèngrén: người công chứng 遗赠人Yízèng rén: người để lại di

Chủ đề “Tin tức báo chí”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ TIN TỨC BÁO CHÍ 新闻照片Xīnwénzhàopiàn: tin ảnh 花边新闻Huābiānxīnwén: tin bên lề 耸人听闻的报道Sǒngréntīngwén de bàodào: tin giật gân 简讯Jiǎnxùn: tin ngắn 头条新闻Tóutiáoxīnwén: tin ở dòng đầu 头版头条新闻Tóubǎntóutiáoxīnwén: tin ở dòng đầu trang

Chủ đề thể thao “Quyền anh (boxing)”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ THAO QUYỀN ANH (BOXING) 护裆Hùdāng: bảo vệ hạ bộ 护手绷带Hùshǒubēngdài: băng quấn 倒地不起Dǎodìbùqǐ: bị hạ đo ván 步法Bùfǎ: cách bước chân 称量体重Chēngliángtǐzhòng: cân đo 摆好架势Bǎihǎojiàshì: chuẩn bị tư thế 钩拳Gōuquán:

Chủ đề “Hàng hóa”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HÀNG HÓA 1. 工业品Gōngyèpǐn: hàng công nghiệp 2. 重工业品Zhònggōngyèpǐn: hàng công nghiệp nặng 3. 轻工业品Qīnggōngyèpǐn: hàng công nghiệp nhẹ 4. 进口商品Jìnkǒushāngpǐn: hàng hóa nhập khẩu 5. 出口商品Chūkǒushāngpǐn: hàng hóa xuất khẩu

Chủ đề “Đồ dùng điện”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG ĐIỆN   电流表Diànliúbiǎo: ampe kế 放大器Fàngdàqì: ampli 电动牙刷Diàndòngyáshuā: bàn chải đánh răng điện 手持式电动冲铆机Shǒuchíshìdiàndòngchōngmǎojī: bàn ren điện cầm tay 电热炉Diànrèlú: bếp điện 电磁炉Diàncílú: bếp điện từ 电热板Diànrèbǎn: bếp hâm

Chủ đề “Nhà tù”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ TÙ   囚衣Qiúyī: áo tù 狱医Yùyī: bác sĩ trại giam 监狱看守Jiānyùkānshǒu: cai tù 镣铐Liàokào: còng 上脚镣Shàngjiǎoliào: còng chân 手铐Shǒukào: còng tay 刽子手Guìzishǒu: đao phủ 地牢Dìláo: địa lao 电椅Diànyǐ: ghế điện

Mua tran nhom Prime uy tín tại PrimeVietNam
cong ty san go Kronoswiss Thụy Sĩ Chuyên gia cung cấp san go cong nghiep gia re