Học viết tiếng trung Archive

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC NGÀNH NGHỀ

Bán hàng: https://goo.gl/5H7opx Bán mỹ phẩm: https://goo.gl/mvWpN0 Công xưởng, nhà máy: https://goo.gl/fXsbFN Du lịch: https://goo.gl/DCO1ca Du lịch Bắc Kinh: https://goo.gl/yGXjBD Du lịch Hà Nội: https://goo.gl/pqjhGF Đồ gỗ: https://goo.gl/UT5ByF   , https://goo.gl/mFWBsB Đồ gia dụng: https://goo.gl/nFsN26  , https://goo.gl/e5WEWh Hải

Học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” Nếu muốn tham gia thêm các

Mục lục các bài học nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Chủ đề “Thương mại”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI   通商口岸Tōngshāngkǒu’àn: cảng thông thương 质量Zhìliàng: chất lượng 进口限额制度Jìnkǒuxiàn’ézhìdù: chế độ hạn ngạch nhập khẩu 出口限额制度Chūkǒuxiàn’ézhìdù: chế độ hạn ngạch xuất khẩu 支付Zhīfù: chi trả 易货支付Yìhuòzhīfù: chi trả bằng

Chủ đề “Dịch vụ thư viện”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ DỊCH VỤ THƯ VIỆN 借书单Jiè shū dān: phiếu mượn sách 参考阅览部Cānkǎo yuèlǎn bù: phòng đọc tham khảo 借书部Jiè shū bù: phòng mượn sách 复印室Fùyìn shì: phòng photocopy 珍本部Zhēn běnbù: phòng sách

Chủ đề “Đồ dùng học tập”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP   皱纹纸Zhòuwénzhǐ: giấy kếp 彩纸Cǎizhǐ: giấy màu 蜡光纸Làguāngzhǐ: giấy nến 复写纸Fùxiězhǐ: giấy than 宣纸Xuānzhǐ: giấy xuyến 画纸Huàzhǐ: giấy vẽ 信纸Xìnzhǐ: giấy viết thư 浆糊Jiānghú: hồ dán 文具盒Wénjùhé:

CÁC CẤP XÉT XỬ

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ CÁC CẤP XÉT XỬ   版权法庭Bǎnquánfǎtíng: tòa án bản quyền 军事法庭Jūnshìfǎtíng: tòa án binh 高级法院Gāojífǎyuàn: tòa án cấp cao 下级法院Xiàjífǎyuàn: tòa án cấp dưới 低级法院Dījífǎyuàn: tòa án cấp thấp 上级法院Shàngjífǎyuàn: tòa

Chủ đề “Kiện tụng” – P1

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ KIỆN TỤNG (PHẦN 1) 保释人Bǎoshì rén: người bảo lãnh 被上诉人Bèi shàngsù rén: người bị khiếu nại 申诉人Shēnsù rén: người chống án 公证人Gōngzhèngrén: người công chứng 遗赠人Yízèng rén: người để lại di

Chủ đề “Tin tức báo chí”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ TIN TỨC BÁO CHÍ 新闻照片Xīnwénzhàopiàn: tin ảnh 花边新闻Huābiānxīnwén: tin bên lề 耸人听闻的报道Sǒngréntīngwén de bàodào: tin giật gân 简讯Jiǎnxùn: tin ngắn 头条新闻Tóutiáoxīnwén: tin ở dòng đầu 头版头条新闻Tóubǎntóutiáoxīnwén: tin ở dòng đầu trang

Chủ đề thể thao “Quyền anh (boxing)”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ THAO QUYỀN ANH (BOXING) 护裆Hùdāng: bảo vệ hạ bộ 护手绷带Hùshǒubēngdài: băng quấn 倒地不起Dǎodìbùqǐ: bị hạ đo ván 步法Bùfǎ: cách bước chân 称量体重Chēngliángtǐzhòng: cân đo 摆好架势Bǎihǎojiàshì: chuẩn bị tư thế 钩拳Gōuquán: