HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI DU LỊCH

Trung tâm tiếng trung

                                                                    旅游汉语TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI DU LỊCH

                                                                            Thời gian, con số và màu sắc thường dùng, dễ học

Nội dung bài học: 

I. Từ vựng cơ bản

  1. 时间Shíjiān: Thời gian

今天几号?        jīntiān jǐ hào? Hôm nay ngày bao nhiêu?

2月10号。           2 Yuè 10 hào. Ngày 10 tháng 2.

明天星期几?      Míngtiān xīngqí jǐ? Mai là ngày thứ mấy?

星期三。               Xīngqísān. Thứ 4.

火车几点开?      Huǒchē jǐ diǎn kāi? Mấy giờ tàu hỏa bắt đầu chạy?

6点20分。           6 Diǎn 20 fēn. 6 giờ 20 phút.

北京什么时候举办奥运会?Běijīng shénme shíhòu jǔbàn àoyùnhuì? Khi nào Bắc Kinh tổ chức Olympic?

2008年.              2008 Nián. Năm 2008.

2. 数字Shùzì: Con số

一年有365/366天。    yī nián yǒu 365/366 tiān. Một năm có 365/366 ngày.

一年有12各月份。       Yī nián yǒu 12 gè yuèfèn. Một năm có 12 tháng.

一年有52个星期。          Yī nián yǒu 52 gè xīngqí. Một năm có 52 tuần.

一个星期有7天。                 Yīgè xīngqí yǒu 7 tiān. Một tuần có 7 ngày.

一年有4个季节。          Yī nián yǒu 4 gè jìjié. Một năm có 4 mùa.

一个月有30或31天。   Yīgè yuè yǒu 30 huò 31 tiān. Một tháng có 30 hoặc 31 ngày.

一天有24个小时。      Yītiān yǒu 24 gè xiǎoshí. Một ngày có 24 giờ.

一分钟有60秒。        Yī fēnzhōng yǒu 60 miǎo. Một phút có 60 giây.

一小时有60分钟,3600秒。Yī xiǎoshí yǒu 60 fēnzhōng,3600 miǎo. Một giờ có 60 phút, có 3600 giây.

100年是一个世纪 。100 Nián shì yīgè shìjì. Một trăm năm là một thế kỉ.

3. 颜色Yánsè: Màu sắc

天是蓝色的。tiān shì lán sè de. Bầu trời màu xanh.

云是白色的。Yún shì báisè de. Mây màu trắng.

花是五颜六色的。Huā shì wǔyánliùsè de. Hoa có đủ các màu.

香蕉是黄色的。Xiāngjiāo shì huángsè de. Chuối có màu vàng.

西瓜是绿色的。Xīguā shì lǜsè de. Quả dưa có màu xanh.

葡萄是紫色的。Pútáo shì zǐsè de. Nho màu tím.

橘子是橙色的。Júzi shì chéngsè de. Quýt màu cam.

草莓是红色的。Cǎoméi shì hóngsè de. Dâu tây màu đỏ.

头发是黑色的。Tóufǎ shì hēisè de. Tóc màu đen.

巧克力是棕色的。Qiǎokèlì shì zōngsè de. Sô cô la màu nâu.

II. 常备句型: Các câu thường dùng:

现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ là mấy giờ?

今天几号?Jīntiān jǐ hào? Hôm nay ngày bao nhiêu?

明天星期几?Míngtiān xīngqí jǐ? Ngày mai là thứ mấy?

我要蓝色的。Wǒ yào lán sè de. Tôi muốn cái màu xanh dương.

我需要二十个。Wǒ xūyào èrshí gè. Tôi cần 20 cái.

 

III. 提示:Tíshì: Gợi ý

3.1

早上Zǎoshang: Sáng sớm ( trước 9:00)

上午shàngwǔ: Buổi sáng (từ 9:00 đến 12:00)

中午zhōngwǔ: Buổi trưa (từ trước 12:00 đến 13:00)

下午xiàwǔ: Buổi chiều (sau 13:00 đến 18:00)

晚上wǎnshàng: Buổi tối (sau 18:00)

3.2

前天Qiántiān: Ngày hôm trước/ hôm kia

昨天zuótiān: Hôm qua

今天jīntiān: Hôm nay

明天míngtiān: Ngày mai

后天hòutiān: Ngày kia

3.3

世纪Shìjì: Thế kỉ

年nián: Năm

季节jìjié: Mùa

月份yuèfèn: Tháng

星期xīng qí: Tuần/ thứ

日rì: Ngày

小时xiǎoshí: Giờ

分钟fēnzhōng: Phút

秒miǎo: Giây

3.4

一万Yī wàn: Một vạn/ mười nghìn (10.000)

三千六百sānqiān liùbǎi: ba nghìn sáu trăm (3.600)

两千零八liǎng qiān líng bā: hai nghìn không tram lẻ tám (2.008)

一千yī qiān: một nghìn (1.000)

三百六十五sānbǎi liù shí wǔ: ba trăm sáu lăm (365)

一百yī bǎi: một tram (100)

二十四èrshísì: hai mươi bốn (24)

 

HỌC TIẾNG TRUNG QUỐC CÙNG CHUYÊN GIA

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!
*******
Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học giao tiếp tiếng trung cấp tốc – Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Việt Trung  với địa chỉ:

  • Thegioingoaingu.com: http://thegioingoaingu.com

Để được trợ giúp nhanh nhất!

Chúc các bạn học tiếng trung cơ bản hiệu quả

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp