HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TIẾNG TRUNG CHỞ KHÁCH CHO LÁI XE TAXI

Trung tâm tiếng trung

                       Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi

                                   载客 CHỞ KHÁCH

 

Nội dung bài học: 

您要搭出租车吗?Nín yào dā chūzū chē ma? Anh có đi taxi không?

司机:您要搭出租车吗?Sījī: Nín yào dā chūzū chē ma?

Tài xế: anh có đi taxi không?

乘客:是的。麻烦到火车站。Chéngkè: Shì de. Máfan dào huǒchē zhàn.

Khách: có. Anh chở tôi đến nhà ga.

司机:我可以载您去。Wǒ kěyǐ zài nín qù.

Tài xế: tôi sẽ chở anh đi.

乘客:我有几个手提箱。Wǒ yǒu jǐ gè shǒutí xiāng.

Khách: tôi có mấy cái vali.

司机:大的箱子车里放不下。Dà de xiāngzi chē lǐ fàng bùxià.

Tài xế: vali to không để được trong xe.

乘客:可以放进行李箱吗?Kěyǐ fàng jìn xínglǐ xiāng ma?

Khách: cho vào cốp để hành lí được không?

司机:没问题,我来开。把那些小袋子放到后坐去。Méi wèntí, wǒ lái kāi. Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù.

Tài xế: được, để tôi mở. Anh để những túi nhỏ ở ghế sau đi.

 

招揽乘客Zhāolǎn chéngkè Mời khách dọc đường

  1. A:您要搭出租车吗?Nín yào dā chūzū chē ma? Anh có đi taxi không?

B:是的。Shì de. Có.

  1. A:您要找出租车吗?Nín yào zhǎo chūzū chē ma? Anh đang tìm taxi phải không?

B:是的。Shì de. Vâng.

  1. A:要搭出租车吗?Yào dā chūzū chē ma? Anh có đi taxi không?

B:不,不需要。Bù, bù xūyào. Không, tôi không cần.

  1. A:我可以带您去。Wǒ kěyǐ dài nín qù. Tôi sẽ chở anh đi.

B:我们有五个人。Wǒmen yǒu wǔ gèrén. Chúng tôi có 5 người.

  1. A:我们有六个人要一起坐。Wǒmen yǒu liù gèrén yào yīqǐ zuò. Chúng tôi có 6 người cùng đi.

B:我只能载四个人。Wǒ zhǐ néng zài sì gèrén. Tôi chỉ có thể chở 4 người.

  1. A:我要去火车站。Wǒ yào qù huǒchē zhàn. Tôi muốn tới nhà ga.

B:对不起,我不去那个方向。Duìbùqǐ, wǒ bù qù nàgè fāngxiàng. Xin lỗi, tôi không đi hướng đó.

*上车吧。Shàng chē ba. Lên xe đi.

*您得另外叫车了。Nín dé lìngwài jiào chēle. Anh phải gọi xe khác.

*全都坐得下。Quándōu zuò dé xià. Có thể chở được tất cả.

 

安置行李Ānzhì xínglǐ  Sắp xếp hành lí

  1. A:所有行李都放得下吗?Suǒyǒu xínglǐ dōu fàng dé xià ma? Để được tất cả hành lí không?

B: 车里放不下这个大的。Chē lǐ fàng bùxià zhège dà de. Cái to này không để vừa.

  1. A:这些袋子能放得下吗?Zhèxiē dài zǐ néng fàng dé xià ma? Để được những túi này chứ?

B:我不知道是不是全都放得下。Wǒ bù zhīdào shì bùshì quándōu fàng dé xià. Tôi không biết có để được tất cả hay không.

  1. A: 地方不够。Dìfāng bùgòu. Không đủ chỗ.

B:可以放在行李箱吗?Kěyǐ fàng zài háng lǐ xiāng ma? Để trong cốp xe được không?

*把那些小袋子放到后坐去。Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù.

Hãy để những túi đó ở ghế sau.

 

实用会话Shíyòng huìhuà Hội thoại thực dụng

招揽乘客Zhāolǎn chéngkè Mời khách

  1. A:要搭出租车吗?Yào dā chūzū chē ma? Anh có đi taxi không?

B:是的,麻烦你。Shì de, máfan nǐ. Có, anh chở giúp tôi.

A:要上哪儿去?Yào shàng nǎ’er qù? Anh muốn đi đâu?

B:请送我到名片上的这个地址。Qǐng sòng wǒ dào míngpiàn shàng de zhège dìzhǐ. Chở tôi đến địa chỉ trên danh thiếp này.

  1. A:您要去哪里?Nín yào qù nǎlǐ? Anh muốn đi đâu?

B:去火车站。Qù huǒchē zhàn. Đến nhà ga.

A:抱歉,我不走那个方向。您得另外叫车了。 Bàoqiàn, wǒ bù zǒu nàgè fāngxiàng. Nín dé lìngwài jiào chēle. Xin lỗi, tôi không đi hướng đó. Anh phải gọi xe khác rồi.

  1. A:要搭出租车吗?Yào dā chūzū chē ma? Anh có đi taxi không?

B:不用,谢谢。Bùyòng, xièxiè. Không, cảm ơn.

A:那您要去哪儿?Nà nín yào qù nǎ’er? Vậy anh định đi đâu?

B:没问题,我可以走过去。Méi wèntí, wǒ kěyǐ zǒu guòqù. Không sao mà, tôi có thể tự đi được.

 

安置行李Ānzhì xínglǐ Sắp xếp hành lí

  1. A:我有几个袋子。Wǒ yǒu jǐ gè dàizi. Tôi có mấy cái túi.

B:我不知道是不是全都放得下。Wǒ bù zhīdào shì bùshì quándōu fàng dé xià. Tôi không biết là có để được hết hay không.

A:或许有些可以放在行李厢里。Huòxǔ yǒuxiē kěyǐ fàng zài háng lǐ xiāng lǐ. Chắc phải để một ít trong cốp xe.

B:我来把它打开。Wǒ lái bǎ tā dǎkāi. Để tôi mở.

  1. A:行李都放得下吗?Xínglǐ dōu fàng dé xià ma? Có để được hết hành lí không?

B:有。我来开行李厢。 Yǒu. Wǒ lái kāi xínglǐ xiāng. Có. Để tôi mở cốp xe.

A:你能帮我提这个大手提箱吗?Nǐ néng bāng wǒ tí zhège dà shǒutí xiāng ma? Anh xách cái túi to này giúp tôi được không?

B:好的。把小袋子放到后坐去。Hǎo de. Bǎ xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù. Được. Để túi nhỏ vào chỗ ngồi sau xe.

  1. A:我有几件行李。Wǒ yǒu jǐ jiàn xínglǐ. Tôi có mấy loại hành lí.

B:对不起,出租车不够大。Duìbùqǐ, chūzū chē bùgòu dà. Xin lỗi, xe của tôi không to lắm.

A:能把它们放到行礼厢吗?Néng bǎ tāmen fàng dào xínglǐ xiāng ma? Để chúng vào cốp xe được không?

B:抱歉,地方不够大。Bàoqiàn, dìfāng bùgòu dà. Rất tiếc, cốp xe không đủ chỗ

 

HỌC TIẾNG TRUNG QUỐC CÙNG CHUYÊN GIA

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!
*******
Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học giao tiếp tiếng trung cấp tốc – Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Việt Trung  với địa chỉ:

  • Thegioingoaingu.com: http://thegioingoaingu.com

Để được trợ giúp nhanh nhất!

Chúc các bạn học tiếng trung cơ bản hiệu quả

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp