表示祝福 Chúc mừng

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN

表达意愿 Thể hiện nguyện vọng

表示祝福 Chúc mừng

  1. 致以我们良好的祝愿。Zhì yǐ wǒmen liánghǎo de zhùyuàn. Chúc cho chúng ta đạt được những điều tốt đẹp.
  2. 恭喜你获奖。Gōngxǐ nǐ huòjiǎng. Chúc mừng bạn đã giành được giải thưởng.
  3. 恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié liángyuán! Chúc cho cuộc hôn nhân tốt đẹp của bạn!

A:恭贺你喜结良缘!Gōnghè nǐ xǐ jié liángyuán! Chúc cho cuộc hôn nhân tốt đẹp của bạn!

B:非常感谢!Fēicháng gǎnxiè! Vô cùng cảm ơn!

  1. 祝你好运。Zhù nǐ hǎo yùn. Chúc bạn may mắn.
  2. 祝你生日快乐。Zhù nǐ shēngrì kuàilè. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
  3. 祝你玩得开心。Zhù nǐ wán dé kāixīn. Chúc bạn chơi vui vẻ.

A:祝你玩得开心。Zhù nǐ wán dé kāixīn. Chúc bạn chơi vui vẻ.

B:一定会的。Yīdìng huì de. Nhất định.

  1. 祝你旅途愉快。Zhù nǐ lǚtú yúkuài. Chúc bạn có chuyến đi du lịch vui vẻ.
  2. 祝你万事如意。Zhù nǐ wànshì rúyì. Chúc bạn vạn sự như ý.
  3. 祝贺你通过了考试。Zhùhè nǐ tōngguòle kǎoshì. Chúc mừng bạn đã thi đỗ.
  4. 我祝你大吉大利。Wǒ zhù nǐ dàjí dàlì. Chúc bạn đại cát đại lợi.
  5. 祝你圣诞快乐!新春快乐!Zhù nǐ shèngdàn kuàilè! Xīnchūn kuàilè! Chúc Giáng sinh vui vẻ! Năm mới vui vẻ!
  6. 我祝贺你喜获千金!Wǒ zhùhè nǐ xǐ huò qiānjīn! Chúc mừng bạn đã sinh con gái!
  7. 祝你永远幸福快乐!Zhù nǐ yǒngyuǎn xìngfú kuàilè! Chúc bạn mãi hạnh phúc vui vẻ!
  8. 祝你心想事成!Zhù nǐ xīn xiǎng shì chéng! Chúc bạn ước gì được nấy!
  9. 祝你明年好事连连!Zhù nǐ míngnián hǎoshì liánlián! Chúc bạn năm mới toàn chuyện vui!
  10. 祝你们二位幸福!Zhù nǐmen èr wèi xìngfú! Chúc hai bạn hạnh phúc!
  11. 李先生,衷心祝贺你荣升!Lǐ xiānshēng, zhōngxīn zhùhè nǐ róng shēng! Ông Lý, chúc mừng ông được thăng chức!
  12. 金先生,请接受我衷心的祝愿!Jīn xiānshēng, qǐng jiēshòu wǒ zhōngxīn de zhùyuàn! Ông Kim, xin nhận lời chúc mừng chân thành của tôi.
  13. 祝你好运,生意兴隆!Zhù nǐ hǎo yùn, shēngyì xīnglóng! Chúc anh may mắn và làm ăn phát đạt!
  14. 你真该为自己的成就而庆幸。Nǐ zhēn gāi wèi zìjǐ de chéngjiù ér qìngxìng. Bạn nên tự hào vì những thành tựu đã đạt được.
  15. 祝贺,祝贺。Zhùhè, zhùhè. Chúc mừng, chúc mừng.
  16. 恭喜你成功。Gōngxǐ nǐ chénggōng. Chúc mừng thành công của bạn.
  17. 祝贺你们新婚。Zhùhè nǐmen xīnhūn. Chúc mừng tân hôn.

A:祝贺你们新婚。Zhùhè nǐmen xīnhūn. Chúc mừng tân hôn.

B:多谢!Duōxiè! Cảm ơn rất nhiều!

  1. 俊锡,听说你涨工资了,这太好了。Jùn xī, tīng shuō nǐ zhǎng gōngzīle, zhè tài hǎole. Tuấn Tích, nghe nói bạn đã được tăng lương, thật tốt quá rồi.

听说你得到提升了,这太好了。Tīng shuō nǐ dédào tíshēngle, zhè tài hǎole. Nghe nói bạn được thăng chức, thật tốt quá.

  1. 好极了!Hǎo jíle! Tuyệt vời!

A:影片怎么样?Yǐngpiàn zěnme yàng? Bộ phim như thế nào?

B:好极啦!Hǎo jí la! Tuyệt lắm!

  1. 干得好,美善!Gàn dé hǎo, měi shàn! Làm rất hay, Mỹ Thiện!
  2. 对二位的新婚表示最衷心的祝贺。Duì èr wèi de xīnhūn biǎoshì zuì zhōngxīn de zhùhè. Xin gửi lời chúc mừng chân thành nhất tới đám cưới của hai bạn.
  3. 请接受我最衷心的祝贺。Qǐng jiēshòu wǒ zuì zhōngxīn de zhùhè. Xin hãy nhận lời chúc mừng chaant hành nhất của tôi.
  4. 哥哥,我一定要祝贺你荣升不长之职。Gēgē, wǒ yīdìng yào zhùhè nǐ róng shēng bù cháng zhī zhí. Anh à, nhất định phải chúc mừng anh thăng chức bộ trưởng.
  5. 请允许我对你表示祝贺。Qǐng yǔnxǔ wǒ duì nǐ biǎoshì zhùhè. Cho phép tôi được chúc mừng bạn.
  6. 请带我向民浩表示祝贺。Qǐng dài wǒ xiàng mín hào biǎoshì zhùhè. Hãy thay tôi gửi lời chúc mừng đến Dân Hạo.
  7. 哥,我想第一个向你道贺。Gē, wǒ xiǎng dì yī gè xiàng nǐ dàohè. Anh, em muốn là người đầu tiên chúc mừng anh.
  8. 请允许我向你表示祝贺。Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng nǐ biǎoshì zhùhè. Cho phép tôi được chúc mừng bạn.
  9. 我们来庆祝吧!Wǒmen lái qìngzhù ba! Chúng ta cùng chúc mừng nào!

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau