电话 Diànhuà Điện thoại

https://www.youtube.com/watch?v=RZSDTb_lJsY

电话 Diànhuà
Điện thoại

附近有公用电话亭吗 ?fùjìn yǒu gōngyòng diànhuàtíng ma?
Gần đây có trạm điện thoại công cộng không ?
我可以借用你的电话吗?Wǒ kěyǐ jièyòng nǐ de diànhuà ma?
Tôi có thể mượn dùng điện thoại của bạn không ?
有没有(本市/本区)的电话簿?Yǒu méiyǒu (běn shì/běn qū) de diànhuà bù?
Có danh bạ điện thoại/(của thành phố này/ khu vực này) không ?
哪儿里可以买电话卡?Nǎ’er lǐ kěyǐ mǎi diànhuàkǎ?
Có thể mua thẻ điện thoại ở đâu ?
请给我查一下房间的电话号码Qǐng gěi wǒ chá yīxià fángjiān de diànhuà hàomǎ
Vui lòng tra giúp tôi số điện thoại phòng số…
国际电话服务出的号码Guójì diànhuà fúwù chū de hàomǎ
Mã số nơi phục vụ điện thoại gọi quốc tế
国际长途的号码guójì chángtú de hàomǎ
Mã số điện thoại quốc tế đường dài
国家代号guójiā dàihào
Mã số quốc gia
。。。的地区号… Dì dìqū hào
… mã của vùng…
我可以直接打国际长途吗Wǒ kěyǐ zhíjiē dǎ guójì chángtú ma
Tôi có thể gọi trực tiếp điện thoại quốc tế không ?
打电话要预定时间吗?Dǎ diànhuà yào yùdìng shíjiān ma?
Gọi điện thoại cần đặt trước thời gian không ?
请给我打这个电话号码?Qǐng gěi wǒ dǎ zhège diànhuà hàomǎ?
Vui lòng gọi số này giúp tôi ?
我想订一个( 长途)电话。要对方付款的Wǒ xiǎng dìng yīgè (chángtú) diànhuà. Yào duìfāng fùkuǎn de

Bạn có thể tự học nói tiếng trung với nhiều đoạn hội thoại tại đây.
Tôi muốn gọi điện thoại ( đường dài). Muốn đối phương trả tiền
有没有人给我打这个电话? yǒu méiyǒurén gěi wǒ dǎ zhège diànhuà?
Có ai gọi điện cho tôi không ?
喂,这是。。。?Wèi, zhè shì…?
Alo, đây là …
请问, 您是谁?/您哪位?Qǐngwèn, nín shì shuí?/Nín nǎ wèi?
Xin hỏi ông là ai?/ Ông là người nào ?
您/您是。。。吗?Nín/nín shì… Ma?
Anh, anh có phải là… không ?
对不起,我打错了Duìbùqǐ, wǒ dǎ cuòle
Xin lỗi, tôi gọi nhầm rồi
你们有人会讲英语吗?nǐmen yǒu rén huì jiǎng yīngyǔ ma?
Các anh có người nói được tiếng anh không ?
我听不清楚Wǒ tīng bù qīngchǔ
Tôi nghe không rõ
我找。。。/在不在 ?wǒ zhǎo…/Zài bùzài?
Tôi tìm…/… có nhà không ?
请接。。。分机Qǐng jiē… Fēnjī
Vui lòng nối số nội bộ…
请让他/她给我回个电话Qǐng ràng tā/tā gěi wǒ huí gè diànhuà
Vui lòng nói với anh ta/ cô ta gọi lại cho tôi
我叫。。。wǒ jiào…
Tôi tên là…
我的 电话号码是。。。Wǒ de diànhuà hàomǎ shì…
Số điện thoại tôi là…
请告诉他/她, 我给他/她 打过电话Qǐng gàosù tā/tā, wǒ gěi tā/tā dǎguò diànhuà
Vui lòng nói với anh ta/cô ta, tôi có gọi điện cho anh ta/ cô ta
我明天再给他/她 回电话wǒ míngtiān zài gěi tā/tā huí diànhuà
Ngày mai tôi sẽ gọi lại cho anh ta/ cô ta
你有电话nǐ yǒu diànhuà
Anh có điện thoại
你要先拨“零” nǐ yào xiān bō “líng”
Anh bấm số “0” trước
请等一等qǐng děng yī děng
Vui lòng đợi một chút
没人接méi rén jiē
Không có ai bắt máy
他/她不在tā/tā bùzài
Không có anh ta/ cô ta ở đó
他/她。。。点回来tā/tā… Diǎn huílái
Anh ta/ cô ta … giờ quay về
电话占线diànhuà zhànxiàn
Điện thoại đang bận
您要等一下吗?nín yào děng yīxià ma?
Anh cần đợi một chút không ?
现在给你接Xiànzài gěi nǐ jiē
Bây giờ nối cho bạn
你打错了nǐ dǎ cuòle
Anh gọi nhầm số rồi

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau