在 图 书 馆 Thư viện

生 活 万 花 筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU
日 常 琐 事 Công việc thường ngày
在 图 书 馆 Thư viện

1. 我可以借阅这些杂志吗?Wǒ kěyǐ jièyuè zhèxiē zázhì ma?
Tôi có thể mượn đọc những quyển tạp chí này không?
2. 你能告诉我怎么从这些书里找到我想要的吗?Nǐ néng gàosù wǒ zěnme cóng zhèxiē shū lǐ zhǎodào wǒ xiǎng yào de ma?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách tìm ta cuốn sách tôi cần trong đống sách này không?
3. 你能给我介绍一本书吗?Nǐ néng gěi wǒ jièshào yī běn shū ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một quyển sách được không?
我推荐你常常奶油鸡,非常可口。Wǒ tuījiàn nǐ chángcháng nǎiyóu jī, fēicháng kěkǒu.
Tôi đề nghị bạn thử món gà chiên bơ, ngon lắm đấy.
4. 好的,我就借这本书。Hǎo de, wǒ jiù jiè zhè běn shū.
Tốt, tôi sẽ mượn quyển sách này.
5. 你们有最新的那一期吗?Nǐmen yǒu zuìxīn dì nà yī qí ma?
Các bạn có số báo ra gần đây nhất không?
6. 我要借一本侦探小说。Wǒ yào jiè yī běn zhēntàn xiǎoshuō.
Tôi muốn mượn một cuốn tiểu thuyết trinh thám.
7. 这本书借出了吗?Zhè běn shū jiè chūle ma?
Quyển sách này mượn được không?
8. 请告诉我怎么用这些目录卡片?Qǐng gàosù wǒ zěnme yòng zhèxiē mùlù kǎpiàn?
Xin vui lòng chỉ cho tôi sử dụng phiếu mục lục này đi ạ?
9. 这是最新一期。Zhè shì zuìxīn yī qí.
Đây là kỳ mới nhất.
10. 对不起,这本书借出去了。Duìbùqǐ, zhè běn shū jiè chūqùle.
Xin lỗi, sách này bán hết rồi.
11. 一次可以借几本书?Yīcì kěyǐ jiè jǐ běn shū?
Mỗi lần có thể mượn mấy quyển sách?
12. 我想再续借两星期。Wǒ xiǎng zài xù jiè liǎng xīngqí.
Tôi muốn mượn thêm hai tuần nữa.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

http://trungtamtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!