NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG TẠI HIỆU CẮT TÓC

Trung tâm tiếng trung NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG TẠI HIỆU CẮT TÓC Nội dung bài học:    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn 就像上次一样剪就行了。 Cứ cắt như lần trước là được.   就给我剪短一点就行了。 Chị cắt cho tôi

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: ĐI SIÊU THỊ MUA ĐỒ TẾT

Trung tâm tiếng trung 在超市买过节东西Ở SIÊU THỊ MUA ĐỒ TẾT Nội dung bài học:    小雪妈:妈,咱们今天去哪儿? Xiǎoxuě mā: Mā, zánmen jīntiān qù nǎ’er? Mẹ Tiểu Tuyết:       Mẹ ơi, hôm nay chúng ta sẽ đi đâu? 小雪奶奶:去哪儿都行。 Xiǎoxuě

TỪ VỰNGTIẾNG TRUNG CẦN THIẾT KHI ĐI DU LỊCH

Trung tâm tiếng trung TỪ VỰNGTIẾNG TRUNG CẦN THIẾT KHI ĐI DU LỊCH Nội dung bài học:  Bít tết 牛排 Niúpái Buffet 自助餐 Zìzhùcān Căn hộ kiểu gia đình 家庭式房间 Jiātíng shì fángjiān Đại sảnh 大堂 Dàtáng

TIẾNG TRUNG: TÊN CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung tâm tiếng trung TIẾNG TRUNG TÊN CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Nội dung bài học:  第一郡                    dì yī jùn                           Quận 1 第二郡                    dì èr jùn                           Quận 2 第三郡                    dì sān jùn                        Quận 3

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHỤ TÙNG Ô TÔ THÔNG DỤNG

Trung tâm tiếng trung TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỤ TÙNG Ô TÔ Nội dung bài học:  Tên một số linh kiện ô tô bót lái汽车动力转向器Qìchē dònglì zhuǎnxiàng qì bình khí nén出气筒chūqìtǒng đèn pha前照灯qián zhào dēng nắp trần顶盖dǐng

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TRẢ PHÒNG KHÁCH SẠN

Trung tâm tiếng trung               TRẢ PHÒNG KHÁCH SẠN Nội dung bài học:  我想结帐,应该在几点前结帐? Wǒ xiǎng jiézhàng, yīnggāi zài jǐ diǎn qián jiézhàng? Tôi muốn thanh toán, vậy phải thanh toán

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN

Trung tâm tiếng trung TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN Nội dung bài học:    牛排niúpái Bít tết 自助餐zìzhùcānBuffet 家庭式房间jiātíng shì fángjiān Căn hộ kiểu gia đình 大堂dàtáng Đại sảnh 订金dìngjīn Đặt cọc 订单间dìngdān jiān Đặt phòng đơn 订一个团的房dìng

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU

Trung tâm tiếng trung                 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU Nội dung bài học:  TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH DA GIẦY XUẤT KHẨU 1

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: MUA BÁN KỸ THUẬT

Trung tâm tiếng trung                                         MUA BÁN KỸ THUẬT Nội dung bài học:  马丁先生,您好!我们很高兴您能来北京做客。 Mǎdīng xiānshēng, nín hǎo!

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG: Câu chữ “把”(1)

  Trung tâm tiếng trung                                       NGỮ PHÁP  “把”句子(1)Câu chữ “把”(1) Nội dung bài học:  介词“把”及其宾语做状语的句子叫“把”字句。“把”字句表示对确定的人或物(“把”的宾语)实行相应的动作或说明动作产生的某种影响或结果,表达方式、愿望和目的等。 Câu có giới

Mua tran nhom Prime uy tín tại PrimeVietNam
cong ty san go Kronoswiss Thụy Sĩ Chuyên gia cung cấp san go cong nghiep gia re