Từ ngữ trợ khí trong tiếng trung

語氣助詞“了” 的用法
* 語氣助詞“了”用在句尾,表示一種肯定的語氣,有成句作用。説明一定時間内某一動作已發生或某情況已出現。
Từ ngữ trợ khí trong tiếng trung .biểu thị ngữ khí khẳng định.có vai trò hoàn chỉnh câu .Nói rõ mọt hành động đã xảy ra hoặc 1 sự việc nào đó đã xuất hiện trong một thời gian nhất đị
VD : A. 你去哪兒了? B。我去商店了
A. 你買什麽了? B。我買衣服了
* 正反疑問句形式是:“。。。。了+沒有?例如:
Hình thức câu nghi vấn chính phản là : le+ méi yỏu? ví dụ:
A.你去醫院 了沒有?B 。我去了。[我去醫院了]
A.你買今天的晚報 了沒有? B。我沒買。[我沒買今天的晚報]
* 表示動作的完成: (V) + 了
Biểu thị sự hoàn thành của động tác: Động từ (V) + le
動詞後邊加上動態助詞 “了“ 表示動作完成。例如:
Khi thêm trợ từ động thái “ le “ vào sau động từ là để biểu thị sự hoàn thành của động tác . ví dụ:
A.你喝嗎? B。喝。 A。你喝了嗎?B。喝了。
A.你喝嗎? B。不喝 A,你喝了嗎? B。還沒喝。
”V + 了“要帶賓語時 ,賓語前要有數量詞或其他詞語作定語。
Khi “V +le “ mang tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ loại khác làm định ngữ.VD 1. 我買了一本書
2. 我喝了一瓶啤酒
3.我吃了一些牛肉和喝了一杯咖啡
如果賓語前既有數量詞或其他定語 ,句末也 沒有語氣助詞“‘了“ 必須帶一個 動詞或分句 。例如:
Nếu trong trường hợp trước tân ngữ vừa không có số lượng từ hoặc định ngữ khác ,đồng thời cũng không có trợ từ ngũ khí “ le “ thì phải thêm 1 động từ hoặc 1 phân câu.biểu thị động tác thứ 2 xảy ra ngay sau động tác thứ nhất. VD:
1. 昨天,我買了飯就回家了
2. 晚上我們吃了飯就上論壇與朋友聊天
* 注意: 在連動句中,第一動詞后邊不能有了
chú ý : trong câu liên động,không được thêm “ le “ vào sau động từ thứ nhất
VD 不能說:他去了上海參觀。 應該說:他去上海參觀了
不能說:他們坐 了飛機去香港。 應該說: 他們坐飛機去香港了
* 正反疑問句形式是: “ 了 + 沒有 ? “ hoặc V + 沒(有)+ V ”
hình thức câu nghi vấn chính phản là :”…..le + méi you? Hoặc “ V + méi ( you) + V “ VD
你給媽媽 打電話了沒有?
你吃葯 了沒有?
你今天上520 了沒有?
否定式是在動詞前面加 “沒(有) “ 動詞后不再用 ”了“
Hình thức phủ định là thêm “ méi ( you) vào trước động từ,sau động từ không dùng “ le “ nữa . VD
你吃了幾片葯?
我沒有吃葯
你買了幾張地圖?
我沒有買地圖。

Từ trung tâm tiếng trung  https://trungtamtiengtrung.com

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

Từ ngữ trợ khí trong tiếng trung
5 (100%) 1 vote[s]

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*