Thẻ: học tiếng trung

诉说Sùshuō Phàn nàn

诉说 Sùshuō Phàn nàn 我已经等了很久了wǒyǐjīngděnglehěnjiǔle Tôi đã đợi rất lâu rồi 我看你们搞错了wǒkànnǐmengǎocuòle Tôi thấy các bạn nhầm rồi 这不是我点的菜zhèbùshìwǒdiǎn de cài Đây không phải là món chúng tôi gọi 我要的是。。。wǒyào de shì… Cái tôi muốn là… 还差一个菜Háichàyīgècài Còn thiếu một món 这个(盘)缺口了/不干净zhège (pán) quēkǒule/bùgānjìng Cái đĩa này mẻ rồi/ không sạch sẽ 这盘才冷了zhèpáncáilěngle Đĩa thức

对不起Duìbùqǐ Xin lỗi

对不起 Duìbùqǐ Xin lỗi 劳驾/抱歉/不不起láojià/bàoqiàn/bùbùqǐ Xin lỗi/ Làm phiền 请问一下/对不起/麻烦你了qǐngwènyīxià/duìbùqǐ/máfannǐle Xin hỏi một chút/ xin lỗi/ làm phiền anh rồi 对不起,我不知道duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào Xin lỗi, tôi không biết 劳驾/请问láojià/qǐngwèn Làm phiền/ Xin lỗi 我真诚道歉/太对不起了wǒ zhēnchéng dàoqiàn/tài duìbùqǐle Tôi thành thật xin lỗi/ thật là xin lỗi 对不起duìbùqǐ Xin lỗi 我根本没想到/这是个意外wǒgēnběnméixiǎngdào/zhèshìgèyìwài Tôi thật không ngờ

表示沮丧 Chán nản

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪 Thể hiện cảm xúc 表示沮丧 Chán nản Hãy học những câu tiếng trung về chủ đề chán nản sau để học viết tiếng trung tốt nhé! 1. 倒霉!Dǎoméi! Thật là xui xẻo! 我考试没及格真倒霉。Wǒ kǎoshì méi jígé zhēn dǎoméi. Tôi thi trượt rồi thật là xui xẻo. 2. 这有什么用呢?Zhè yǒu

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông 发球一方 Fāqiú yīfang bên giao cầu 接球一方 Jiēqiú yīfang bên nhận cầu 放小球 Fàngxiǎoqiú bỏ nhỏ 切球 Qiēqiú cắt cầu 死球 Sǐqiú cầu không trong cuộc 触网 Chùwǎng chạm lưới 木球 Mùqiú cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lê – wooden shot) 高远球 Gāoyuǎnqiú đánh cầu cao xa, phông

乘 客 指 路 Khách chỉ đường

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 乘 客 指 路 Khách chỉ đường 告诉我怎么走?Gàosù wǒ zěnme zǒu? Cho tôi biết đi như thế nào? 乘客:我不知道地址,但是我可以指路。Chéngkè: Wǒ bù zhīdào dìzhǐ, dànshì wǒ kěyǐ zhǐ lù. Khách: tôi không biết địa chỉ, nhưng tôi có thể chỉ đường. 司机:好的。告诉我怎么走?Sījī: Hǎo de. Gàosù wǒ zěnme zǒu? Tài

抄近路Đường tắt

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 抄近路 Đường tắt 我在抄近路Wǒ zài chāojìn lù Tôi đang chạy đường tắt 乘客:你要开到哪儿去?chéngkè: Nǐ yào kāi dào nǎ’er qù? Khách: anh lái đi đâu vậy? 司机:我是在抄近路。Sījī: Wǒ shì zài chāojìn lù. Tài xế: tôi đi đường tắt. 乘客:可是我通常不走这条路。 Kěshì wǒ tōngcháng bù zǒu zhè tiáo lù. Khách: nhưng

第十六课 Dìshíliùkè Bài 16

第十六课 Dìshíliùkè Bài 16 你的车是新的还是旧的?Nǐ de chē shì xīn de háishi jiù de? Xe của bạn mới hay cũ? 课 文 kèwén Bài khóa 您 身 体 好 吗?Nín shēntǐ hǎo ma? 关:王老师,好久不见了。您身体好吗? Guān: Wáng lǎoshī, hǎojiǔ bú jiànle. Nín shēntǐ hǎo ma? 王:很好。您身体怎么样? Wáng: Hěn hǎo. Nín shēntǐ zěnmeyàng? 关:我也很好。 Guān: Wǒyěhěnhǎo. 王:最近工作忙不忙? Wáng:

“是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2 (三)表示语气的“是。。。的”结构. Kết cấu“是。。。的”để biểu thị ngữ khí. 说话人在叙述、解释或说明某一事物的同时,要表达自己肯定、确认或缓和、委婉的语气时,可以用“是。。。的”结构。 Khi người nói cùng lúc thuật lại, giải thích hoặc nói rõ một sự vật nào đó, lại muốn biểu thị ngữ khí khẳng định, xác định hoặc ôn hòa, uyển chuyển của mình, có thể dùng kết cấu“是。。。的”.

“就”和“才”

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “就”和“才” 副词“就”和“才”可以用来表示时间、数量、范围和语气等。Phó từ “就”và“才”có thể dùng để biểu thị thời gian, số lượng, phạm vi và ngữ khí… 1. 表示时间: Biểu thị thời gian (1)“就”表示在短时间内即将发生,重读。“就”biểu thị sẽ phát sinh trong một thời gian ngắn, đọc nhấn mạnh. “才”表示事情在前不久发生,重读。“才”biểu thị sự việc xảy ra trước đó không lâu, đọc nhấn mạnh. 我就来。Wǒ

量 词 Lượng từ 1

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP 量 词 Lượng từ 1 量词是一种表示事物数量单位的词,用于数词和名词;“这”、“那”和名词;以及“哪”、“几”、“多少”等词和名词之间。 Lượng từ là một từ biểu thị đơn vị số lượng sự vật, dùng giữa số từ và danh từ, và dùng giữa những từ“这”、“那”và danh từ; “哪”、“几”、“多少”và danh từ. I. 个体量词gètǐ liàngcí. Lượng từ cá thể 个Gè 量词“个”是用于计量时使用最广泛的量词 Lượng từ “个”là lượng từ dùng phổ