Chuyên mục: Học nói tiếng trung

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN: NẾU CÓ MỘT NGÀY

Trung tâm tiếng trung                                               如果有一天  NẾU CÓ 1 NGÀY Nội dung bài học: 如果有一天,你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天,你发现母亲的菜太成太难吃; 如果有一天,你发现父亲看电视看着看着睡着了; 如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的水彩水果了; 如果有一天你发现他们反应慢了; 如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽。。。。 如果有这么一天,我 要告诉你:你的父母真的已经老了,需要别人照顾了。 每个人都会老,父母比我们先老, 我 们应该照顾他们, 关心他们。 他们可能会很多事都做不好, 如果房间有味儿, 可能他们自己他闻不到, 请千万不要嫌他们脏或嫌现他们臭。 他们不再爱洗澡的时候,

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: CÁC NGÀY LỄ TẾT CỦA TRUNG QUỐC

Trung tâm tiếng trung 中国的节日Zhōngguó de jiérì Các ngày lễ tết của Trung Quốc Nội dung bài học:  除夕(农历大年30)Chúxì (nónglì dà nián 30) Đêm giao thừa ( ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm) 春节(农历正月初一)Chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī) Tết Nguyên Đán ( mồng 1 tháng giêng âm lịch) 元宵节(农历正月十五)Yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: NHỮNG CỤM TỪ HOT CỦA GIỚI TRẺ

Trung tâm tiếng trung NHỮNG CỤM TỪ HOT CỦA GIỚI TRẺ Nội dung bài học:  低头族 : chỉ những người nghiện dùng điện thoại, lúc nào cũng “dán mắt vào màn hình” (低头 / dītóu /: cúi đầu) 2. 月光族 : chỉ những người chưa đến cuối tháng đã tiêu hết sạch tiền lương (月/

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: CÁC LOẠI BỆNH

Trung tâm tiếng trung CÁC LOẠI BỆNH THƯỜNG GẶP Nội dung bài học:  恶心、反胃 ěxīn, fǎnwèi          buồn nôn 流鼻血 liú bíxiě                chảy máu cam 抽筋 chōujīn                 chuột rút, vọp bẻ 打喷嚏 dǎ pēntì                hắt hơi 呼吸困难 hūxī kùnnán                   khó thở 呕吐 ǒutù                      nôn 发烧 fāshāo                  sốt 便秘 biànmì                  táo bón 腹泻 fùxiè                     tiêu chảy 耳鸣

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: XIN CHUYỂN CÔNG TÁC

Trung tâm tiếng trung HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP XIN CHUYỂN CÔNG TÁC Nội dung bài học:  谢总,今天我来,是想辞去我的销售部经理的职务,这是我的辞职信。 Xiè zǒng, jīntiān wǒ lái, shì xiǎng cíqù wǒ de xiāoshòu bù jīnglǐ de zhíwù, zhè shì wǒ de cízhí xìn. Tổng giám đốc, hôm nay tôi đến đây là vì tôi muốn từ chức trưởng phòng

HỌC NÓI TIẾNG TRUNG: SỬA XE

https://www.youtube.com/watch?v=Nw9nuSN8DBI Trung tâm tiếng trung HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SỬA XE Nội dung bài học: 我的轮胎瘪了,请检查一下。 Wǒ de lúntāi biě le, qǐng jiǎnchá yí xià. Lốp xe của tôi bị xịt rồi, làm ơn kiểm tra xem bị làm sao. 您能看一下发动机是否有毛病吗? Nín néng kàn yí xià fādòngjī shìfǒu yǒu máobìng ma? Anh kiểm tra