Chủ đề “Hàng hóa”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ
HÀNG HÓA

1. 工业品Gōngyèpǐn: hàng công nghiệp
2. 重工业品Zhònggōngyèpǐn: hàng công nghiệp nặng
3. 轻工业品Qīnggōngyèpǐn: hàng công nghiệp nhẹ
4. 进口商品Jìnkǒushāngpǐn: hàng hóa nhập khẩu
5. 出口商品Chūkǒushāngpǐn: hàng hóa xuất khẩu
6. 矿产品Kuàngchǎnpǐn: hàng khoáng sản
7. 进口项目Jìnkǒuxiàngmù: hạng mục nhập khẩu
8. 出口项目Chūkǒuxiàngmù: hạng mục xuất khẩu
9. 外国商品Wàiguóshāngpǐn: hàng ngoại
10. 进口货物Jìnkǒuhuòwù: hàng nhập khẩu
11. 农产品Nóngchǎnpǐn: hàng nông sản
12. 外国制造的Wàiguózhìzào de: hàng nước ngoài sản xuất
13. 过境货物Guòjìnghuòwù: hàng quá cảnh
14. 当地制造的Dāngdìzhìzào de: hàng sản xuất tại chỗ
15. 出口的制造品Chūkǒu de zhìzàopǐn: hàng sản xuất xuất khẩu
16. 工艺美术品Gōngyìměishùpǐn: hàng thủ công mỹ nghệ
17. 本国制造的Běnguózhìzào de: hàng trong nước sản xuất
18. 中国制造的Zhōngguózhìzào de: hàng Trung Quốc sản xuất
19. 出口货物Chūkǒuhuòwù: hàng xuất khẩu
20. 发票Fāpiào: hóa đơn
21. 假定发票Jiǎdìngfāpiào: hóa đơn chiếu lệ
22. 确定发票Quèdìngfāpiào: hóa đơn chính thức
23. 商业发票Shāngyèfāpiào: hóa đơn thương mại
24. 商品交易会Shāngpǐnjiāoyìhuì: hội chợ thương mại
25. 互惠合同Hùhuìhétóng: hợp đồng đôi bên cùng có lợi
26. 购货合同Gòuhuòhétóng: hợp đồng mua hàng
27. 外贸合同Wàimàohétóng: hợp đồng ngoại thương

Xem thêm : 1000 chuyên đề  học từ vựng tiếng Trung 

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

Đánh giá bài viết

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*