tự học tiếng trung Archive

电话 Diànhuà Điện thoại

https://www.youtube.com/watch?v=RZSDTb_lJsY 电话 Diànhuà Điện thoại 附近有公用电话亭吗 ?fùjìn yǒu gōngyòng diànhuàtíng ma? Gần đây có trạm điện thoại công cộng không ? 我可以借用你的电话吗?Wǒ kěyǐ jièyòng nǐ de diànhuà ma? Tôi có thể mượn dùng điện thoại của bạn

Hư và sửa chữa

损坏与修理 Sǔnhuài yǔ xiūlǐ Hư và sửa chữa Học nói tiếng trung với những mẫu câu dưới đây nhé! 我的车坏了, 你能帮助我吗?wǒ de jū huàile, nǐ néng bāngzhù wǒ ma? Xe của tôi hư rồi, anh có thể

表 示 安 慰 An ủi 2

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意见 Thể hiện ý kiến 表 示 安 慰 An ủi 1. 没必要再想。Méi bìyào zài xiǎng. Đừng nghĩ thêm nữa. 2. 别难过,这种事情会发生在任何身上。Bié nánguò, zhè zhǒng shìqíng huì fāshēng zài rènhé shēnshang. Đừng

表示安慰 An ủi 1

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪 Thể hiện cảm xúc 表示安慰 An ủi 1. 噢, 真糟糕。Ō, zhēn zāogāo. Ôi, thật là tồi tệ. 天啊,我的天啊!Tiān a, wǒ de tiān a! trời ơi, trời! 2. 你真可怜。Nǐ zhēn kělián. Bạn

称赞Chēngzàn Tán thưởng

称赞 Chēngzàn Tán thưởng 你看上去真帅!nǐkànshàngqùzhēnshuài! Nhìn bạn rất đẹp trai 今天怎么这么帅jīntiānzěnmezhèmeshuài Hôm nay sao đẹp trai quá vậy! 你的车真好看!/ 我喜欢你的车Nǐ de che zhēn hǎokàn!/ Wǒ xǐhuān nǐ de che Xe của bạn trông thật đẹp/ Tôi thích

谈论对某事的意见 Trao đổi ý kiến về việc gì

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达意见 Thể hiện ý kiến 谈论对某事的意见 Trao đổi ý kiến về việc gì 1. 就我来说,我认为吸烟对身体不好。Jiù wǒ lái shuō, wǒ rènwéi xīyān duì shēntǐ bù hǎo. Theo tôi, tôi cho rằng hút thuốc

乘客提出要求Khách yêu cầu

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 乘客提出要求 Khách yêu cầu Hãy học nói tiếng trung với đoạn hội thoại sau: 能把空调打开吗?Néng bǎ kòngtiáo dǎkāi ma? Có thể bật điều hòa lên được không? 司机:您热吗?Sījī: Nín rè

诉说Sùshuō Phàn nàn

诉说 Sùshuō Phàn nàn 我已经等了很久了wǒyǐjīngděnglehěnjiǔle Tôi đã đợi rất lâu rồi 我看你们搞错了wǒkànnǐmengǎocuòle Tôi thấy các bạn nhầm rồi 这不是我点的菜zhèbùshìwǒdiǎn de cài Đây không phải là món chúng tôi gọi 我要的是。。。wǒyào de shì… Cái tôi muốn là… 还差一个菜Háichàyīgècài

对不起Duìbùqǐ Xin lỗi

对不起 Duìbùqǐ Xin lỗi 劳驾/抱歉/不不起láojià/bàoqiàn/bùbùqǐ Xin lỗi/ Làm phiền 请问一下/对不起/麻烦你了qǐngwènyīxià/duìbùqǐ/máfannǐle Xin hỏi một chút/ xin lỗi/ làm phiền anh rồi 对不起,我不知道duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào Xin lỗi, tôi không biết 劳驾/请问láojià/qǐngwèn Làm phiền/ Xin lỗi 我真诚道歉/太对不起了wǒ zhēnchéng dàoqiàn/tài

表示沮丧 Chán nản

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪 Thể hiện cảm xúc 表示沮丧 Chán nản Hãy học những câu tiếng trung về chủ đề chán nản sau để học viết tiếng trung tốt nhé! 1. 倒霉!Dǎoméi! Thật là xui