trung tâm tiếng uy tín tại Hà nội Archive

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông

羽 毛 球 Yǔmáoqiú Cầu lông 发球一方 Fāqiú yīfang bên giao cầu 接球一方 Jiēqiú yīfang bên nhận cầu 放小球 Fàngxiǎoqiú bỏ nhỏ 切球 Qiēqiú cắt cầu 死球 Sǐqiú cầu không trong cuộc 触网 Chùwǎng chạm lưới 木球

乘 客 指 路 Khách chỉ đường

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 乘 客 指 路 Khách chỉ đường 告诉我怎么走?Gàosù wǒ zěnme zǒu? Cho tôi biết đi như thế nào? 乘客:我不知道地址,但是我可以指路。Chéngkè: Wǒ bù zhīdào dìzhǐ, dànshì wǒ kěyǐ zhǐ lù. Khách: tôi

抄近路Đường tắt

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi 抄近路 Đường tắt 我在抄近路Wǒ zài chāojìn lù Tôi đang chạy đường tắt 乘客:你要开到哪儿去?chéngkè: Nǐ yào kāi dào nǎ’er qù? Khách: anh lái đi đâu vậy? 司机:我是在抄近路。Sījī: Wǒ shì zài chāojìn

第十六课 Dìshíliùkè Bài 16

第十六课 Dìshíliùkè Bài 16 你的车是新的还是旧的?Nǐ de chē shì xīn de háishi jiù de? Xe của bạn mới hay cũ? 课 文 kèwén Bài khóa 您 身 体 好 吗?Nín shēntǐ hǎo ma? 关:王老师,好久不见了。您身体好吗? Guān: Wáng lǎoshī, hǎojiǔ

“是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “是。。。的”结构 Kết cấu “是。。。的”2 (三)表示语气的“是。。。的”结构. Kết cấu“是。。。的”để biểu thị ngữ khí. 说话人在叙述、解释或说明某一事物的同时,要表达自己肯定、确认或缓和、委婉的语气时,可以用“是。。。的”结构。 Khi người nói cùng lúc thuật lại, giải thích hoặc nói rõ một sự vật nào đó, lại muốn biểu thị

“就”和“才”

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP “就”和“才” 副词“就”和“才”可以用来表示时间、数量、范围和语气等。Phó từ “就”và“才”có thể dùng để biểu thị thời gian, số lượng, phạm vi và ngữ khí… 1. 表示时间: Biểu thị thời gian (1)“就”表示在短时间内即将发生,重读。“就”biểu thị sẽ phát sinh trong một thời gian

量 词 Lượng từ 1

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP 量 词 Lượng từ 1 量词是一种表示事物数量单位的词,用于数词和名词;“这”、“那”和名词;以及“哪”、“几”、“多少”等词和名词之间。 Lượng từ là một từ biểu thị đơn vị số lượng sự vật, dùng giữa số từ và danh từ, và dùng giữa những từ“这”、“那”và danh từ; “哪”、“几”、“多少”và

表示被动的方法 Cách biểu thị bị động 1

表 示 被 动 的 方 法 Cách biểu thị bị động 1 主语为受事的句子叫被动句。可分为两大类:无标志被动句和有标志被动句。 Câu có chủ ngữ bị động thì gọi là câu bị động. Có thể phân thành hai loại lớn: câu bị động không có

Từ li hợp 离合词

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP Từ li hợp 离合词 离合词是现代汉语中一种用法特殊的双音节词,它的组合成分之间结合较松,需要时,中间可加入其他成分。它主要用作动词,有的也用作形容词或名词。 Từ li hợp là từ song âm tiết có cách dùng đặc biệt trong tiếng Hán hiện đại, các thành phần tổ hợp của chúng kết hợp lỏng

博 览 会 Hội chợ triển lãm 3

Học tiếng Trung ngoại thương cấp tốc 博 览 会 Hội chợ triển lãm 3 C 松田:先生,听说你们展览有“四通”公司生产的打字机。Sōngtián: Xiānshēng, tīng shuō nǐmen zhǎnlǎn yǒu “sì tōng” gōngsī shēngchǎn de dǎzìjī. Matsuda: thưa ông, nghe nói khu hàng triển