Tổng hợp danh từ trong tiếng trung 名词 Danh từ 表示人或事物名称的词叫名词。名词前边一般能加数词和量词,但不能受副词修饰。少数单音节名词可以重叠,表示”每”的意思。例如 :人人(每人)、天天(每天)等。指人的名词后边可以加词尾”们”,表示复数。例如:老师们。但是,如果名词前面有数词和量词或 其他表示复数的词,名词后就不能加词尾”们”。不能说”五个老师们”,应该说”五个老师”。 Danh từ là từ chỉ danh xưng của người hoặc vật.Đằng trước danh từ thường có thể thêm số từ hoặc lượng từ.Tuy nhiên