表示被动的方法 Cách biểu thị bị động 1

表 示 被 动 的 方 法 Cách biểu thị bị động 1

主语为受事的句子叫被动句。可分为两大类:无标志被动句和有标志被动句。

Câu có chủ ngữ bị động thì gọi là câu bị động.

Có thể phân thành hai loại lớn: câu bị động không có tiêu chí và câu bị động có tiêu chí.

1. 无标志被动句:câu bị động không có tiêu chí

这类句子里没有表示被动意义的“被”类字,所以也叫“意义上的被动句”,这是汉语的特点之一。

Trong những câu loại này không có những chữ như“被” biểu thị ý bị động, cho nên còn gọi là “câu bị động ý nghĩa”, đây là một trong những đặc điểm của tiếng Hán.

主语(受事)+动词(带有被动意义)+其他成分

Chủ ngữ (bị động)+ động từ (mang ý bị động)+ thành phần khác

例:Ví dụ:

  1. 问题解决了。Wèntí jiějuéle. Vấn đề được giải quyết rồi.
  2. 那辆车已经修好了。Nà liàng chē yǐjīng xiūhǎole. Cái xe đó đã sửa xong rồi.
  3. 大使馆的地毯用旧了。Dàshǐguǎn dì dìtǎn yòng jiùle. Thảm ở đại sứ quán đã dùng cũ rồi.
  4. 大使托办的事肯定办得成。Dàshǐ tuō bàn de shì kěndìng bàn dé chéng. Việc mà đại sứ ủy thác khẳng định là làm được.
  5. 您的护照带来了吗?Nín de hùzhào dài láile ma? Hộ chiếu của ngài đã được mang đến chưa?
  6. 签证取回来了。Qiānzhèng qǔ huíláile. Visa lấy lại rồi.
  7. 那篇文章写得很好。Nà piān wénzhāng xiě dé hěn hǎo. Bài văn ấy viết rất tốt.
  8. 这些图片都贴在展览大厅的墙壁上。Zhèxiē túpiàn dōu tiē zài zhǎnlǎn dàtīng de qiángbì shàng. Những tấm ảnh này được dán lên tường trong phòng triển lãm chính.
  9. 事情的经过描写得很细致。Shìqíng de jīngguò miáoxiě dé hěn xìzhì. Việc đã qua được miêu tả lại rất tỉ mỉ.

注意:chú ý:

  • 主语是确指的人或物。Chủ ngữ là người hoặc vật xác định.
  • 句子属中性,描述的是主语的受动情况,无褒贬之意。Câu thuộc loại trung tính, mô tả tình huống bị động của chủ ngữ, không có ý tốt xấu (khen chê).
  • 受事主语与动词的语序不得改变。Không được thay đổi trật tự giữa chủ ngữ bị động và động từ.

Xem thêm : Tài liệu ngữ pháp tiếng Hoa 

2. 由“被”字表示的被动句. Câu bị động do từ “被”biểu thị

主语(受事)+被+宾语(施事)+动词+其他

Chủ ngữ (bị động)+ 被+tân ngữ (chủ động)+động từ+ thành phần khác

例:Ví dụ:

  1. 参赞先生被邀请参加这次的旅游活动。Cānzàn xiānshēng bèi yāoqǐng cānjiā zhè cì de lǚyóu huódòng. Ngài tham tán được mời tham gia lần đi du lịch này.
  2. 他被通知去机场接代表团。Tā bèi tōngzhī qù jīchǎng jiē dàibiǎo tuán. Anh ta được thông báo đến sân bay đón đoàn đại biểu.
  3. 那个故事渐渐的被忘了。Nàgè gùshì jiànjiàn de bèi wàngle. Chuyện đó dần dàn bị quên rồi.
  4. 桌上的地图被(风)刮乱了。Zhuō shàng dì dìtú bèi (fēng) guā luànle. Bản đồ trên bàn bị gió thổi bay rồi.
  5. 使馆的那辆汽车被(卡车)撞坏了。Shǐ guǎn dì nà liàng qìchē bèi (kǎchē) zhuàng huàile. Chiếc xe đó của sứ quán bị đâm hỏng rồi.
  6. 办公室的人民日报被小王拿走了。Bàngōngshì de rénmín rìbào bèi xiǎo wáng ná zǒuliǎo. Nhật báo nhân dân trong phòng học bị tiểu Vương cầm đi rồi.
  7. 他的手被玻璃划破了。Tā de shǒu bèi bōlí huà pòle. Tay của anh ta bị thủy tinh làm trầy xước rồi.

注意:Chú ý trong ngữ pháp tiếng trung:

  • 用“被”时,施事者可出现,也可以不出现。一般来说,当主语是确指时,常省略施事者(例:1,2,3). Khi dùng“被”người (vật) chủ động có thể xuất hiện, cũng có thể không xuất hiện. Nói chung, khi chủ ngữ chỉ xác định thì thường lược bỏ người (vật) chủ động (ví dụ 1,2,3).
  • 这类句子(多用于书面语)被动意味较强,有时带有不如意的色彩。Những câu loại này (thường dùng trong văn viết) ý bị động tương đối mạnh, có khi mang sắc thái không như ý.
  • 有些句子(如例1,2),如不用“被”字,主语和动词的施事关系就发生了变化。Có một số câu (ví dụ 1, 2) nếu không dùng chữ “被”thì quan hệ chủ động của chủ ngữ và động từ sẽ phát sinh những thay đổi.

句子如有否定副词和能源动词,要放在“被”字前边。Trong câu nếu có phó từ phủ định và động từ năng nguyện thì phải đặt trước chữ “被”.

主语(受事)+否定副词/能愿动词+被+宾语(施事)+动词+其他

Chủ ngữ (bị động) + phó từ phủ định/động từ năng nguyện+被+ tân ngữ (chủ động) + động từ+ thành phần khác.

例:ví dụ:

  1. 银行没有被盗。Yínháng méiyǒu bèi dào. Ngân hàng không bị cướp.
  2. 那个工人违反纪律,可能被开除了。Nàgè gōngrén wéifǎn jìlǜ, kěnéng bèi kāi chúle. Người công nhân đó vi phạm kỉ luật, có thể bị khai trừ rồi.
  3. 由于经营不良,那两家工厂将被停产整顿。Yóuyú jīngyíng bùliáng, nà liǎng jiā gōngchǎng jiāng bèi tíngchǎn zhěngdùn. Vì làm ăn bất lương, hai công xưởng đó đã bị đình chỉ sản xuất.
  4. 那扇窗户可能被风吹开了。Nà shàn chuānghù kěnéng bèi fēng chuī kāile. Cái cửa sổ đó có thể bị gió mở ra rồi.

3. 由“叫”“让”或“给”表示的被动句. Câu do“叫”“让”hoặc“给”biểu thị ý bị động

主语(受事)+叫(让,给)+宾语(施事)+动词+其他

Chủ ngữ (bị động)+ 叫(让,给)+ tân ngữ (chủ động)+ động từ+ thành phần khác

例:Ví dụ:

  1. 复印机叫人修好了。Fùyìnjī jiào rén xiūhǎole. Máy phô tô được sửa xong rồi.
  2. 他的自行车让张师傅骑走了。Tā de zìxíngchē ràng zhāng shīfù qí zǒuliǎo. Xe đạp của anh ta cho Trương sư phụ mượn đi rồi.
  3. 那些不用的旧家具叫工人搬出去了。Nàxiē bùyòng de jiù jiājù jiào gōngrén bān chūqùle. Những đồ dùng trong nhà cũ không dùng nữa được người ta chuyển đi rồi.
  4. 招待会上的酒叫人喝光了。Zhāodài huì shàng de jiǔ jiào rén hē guāngle. Rượu trong tiệc chiêu đãi đã bị mọi người uống sạch rồi.
  5. 花房里的花给搬去布置客厅了。Huāfáng lǐ de huā gěi bān qù bùzhì kètīngle. Hoa trong vườn hoa được người ta mang ra trang trí phòng khách rồi.

注意:Chú ý:

  • 此类被动句多用于口语,它与“被”字句一样,表达的是情况的完成或结果,句末常伴有“了”。Loại câu bị động này thường dùng nhiều trong khẩu ngữ, nó giống như câu chữ “被”biểu đạt kết quả hoặc sự hoàn thành của một tình huống, cuối câu thường có “了”.
  • 由“叫”“让”表示的被动句,施事者不能省略。Câu bị động do “叫”“让”biểu thị, người (vật) chủ động không thể lược bỏ.
  • 由“给”表示的被动句,“给”可直接用于谓语动词前。Câu bị động do“给” biểu thị, “给”có thể trực tiếp dùng trước động từ vị ngữ.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau