NGỮ PHÁP BÀI 58

Ngữ pháp tiếng trung có thể nói là khá phức tạp, chúng ta cần trau dồi mỗi ngày để có thể tích lũy cho mình được nhiều kiến thức, để áp dụng tốt vào những bài tập ngữ pháp.

I. 疑问代词的活用:Linh hoạt dùng đại từ nghi vấn

疑问代词除了表示疑问、反问之外,还有表达对人或物的任指、特指和虚指。

Đại từ nghi vấn ngoài biểu thị nghi vấn, phản vấn thì còn để biểu đạt ý chỉ chung, chỉ riêng và chỉ trống không với người hoặc vật.

  1. 任指(泛指)Chỉ chung (phiếm chỉ)

疑问代词表示任指时,“谁”表示任何人;“什么”表示任何东西;“怎么”表示任何方式或方法;“哪儿”表示任何地方等。句中常用副词“也”或“都”与之呼应。例如:

Khi đại từ nghi vấn biểu thị ý phiếm chỉ, “谁”dùng để chỉ người; “什么” dùng để chỉ vật; “怎么” dùng để chỉ phương thức hoặc phương pháp nào đó;  “哪儿” để chỉ địa điểm v.v.. Trong câu thường dùng phối hợp với phó từ “也” hoặc “都” .Ví dụ:

  • 我们班的同学谁都喜欢她。Wǒmenbān de tóngxuéshuídōuxǐhuāntā.
  • 天太冷,我哪儿也不想去。Tiāntàilěng, wǒnǎ’eryěbùxiǎngqù.
  • 怎么办都行,我没意见。Zěnmebàndōuxíng, wǒméiyìjiàn.
  • 吃什么都可以。Chīshénmedōukěyǐ.
  • 你什么时候来我都欢迎。Nǐshénmeshíhòuláiwǒdūhuānyíng.
  1. 特 指 Đặc chỉ, chỉ cụ thể

用两个同样的疑问代词,前后呼应,指同一个人、同一事物、同一种方式等。前一个疑问代词表示任指,后一个疑问代词特指前一个所指的事物,前后两个分句或短语之间有时用“就”连接。例如:

Dùng hai đại từ nghi vấn giống nhau, trước sau kết hợp, chỉ cùng một người, cùng một vật, cùng một loại phương thức… Đại từ nghi vấn trước để biểu thị chỉ chung, đại từ nghi vấn sau chỉ cụ thể một sự vật trong số những sự vật được nhắc đến ở trước, giữa hai phân câu trước sau hoặc hai đoản ngữ có lúc dùng “就” để kết nối. Ví dụ:

  • 哪儿好玩就去哪儿。Nǎ’erhǎowánjiùqùnǎ’er.
  • 怎么好久怎么办。Zěnmehǎojiǔzěnmebàn.
  • 什么好吃就吃什么。Shénmehàochījiùchīshénme.
  • 谁愿意跟我一起去我就跟谁一起去。

Shuíyuànyìgēnwǒyīqǐqùwǒjiùgēnshuíyīqǐqù.

  • 你什么时候想来就什么时候来吧。

Nǐshénmeshíhòuxiǎngláijiùshénmeshíhòuláiba.

前后两个疑问代词也可指不同的人或事物。例如:

Hai đại từ nghi vấn trước và sau có thể không chỉ cùng một người hoặc sự vật. Ví dụ:

  • 我们好长时间没见面了,一见面谁也不认识谁。

Wǒmenhǎochángshíjiānméijiànmiànle, yījiànmiànshuíyěbùrènshíshuí.

  • 这些车哪辆跟哪辆都不一样。

Zhèxiēchēnǎliànggēnnǎliàngdōubùyīyàng.

  1. 虚指: Hư chỉ, chỉ trống không

表示不确定、不知道、说不出或不需说出的。例如:

Biểu thị không xác định, không biết, không nói được ra hoặc không cần nói ra.Ví dụ:

  • 这个人我好想在哪儿见过。Zhègerénwǒhǎoxiǎngzàinǎ’erjiànguò.
  • 我的照相机不知怎么弄坏了。Wǒ de zhàoxiàngjībùzhīzěnmenònghuàile.
  • 朋友要回国了,我应该买点什么送给她。

Péngyǒuyàohuíguóle, wǒyīnggāimǎidiǎnshénmesònggěitā.

  • 我好想听谁说过这件事。Wǒhǎoxiǎngtīngshuíshuōguòzhèjiànshì.

Bạn có thể học nói tiếng trung tại đây.

II. 一边。。。一边。。。Vừa… vừa…

关联副词“一边。。。一边。。。”用在动词前,表示两种以上的动作同时进行。例如:

Phó từ quan hệ“一边。。。一边。。。”đứng trước động từ, biểu thị hai động tác trở lên cùng tiến hành. Ví dụ:

  • 她一边说一边笑。Tāyībiānshuōyībiānxiào.
  • 我喜欢一边听音乐一边做练习。

Wǒxǐhuānyībiāntīngyīnyuèyībiānzuòliànxí.

注意:“一边”中的“一”可以省略。同单音节动词组合时,中间不停顿。例如:

Chú ý: “一”trong“一边”có thể tỉnh lược. Khi cùng đi với động từ đơn âm tiết, ở giữa không được đọc ngắt quãng. Ví dụ:

边听边看Biāntīngbiānkàn

边想边写Biānxiǎngbiānxiě

III. 除了。。。以外,都/还。。。Ngoài ra…, đều/còn…

“除了…以外,都…”表示排除特殊,强调一般。例如:

“除了…以外,都…” biểu thị ngoại trừ cái đặc trưng, thì nhấn mạnh cái bình thường. Ví dụ:

  • 除了玛丽以外,全班同学都来了。

Chúlemǎlìyǐwài, quánbāntóngxuédōuláile.

  • 除了北京以外,中国别的城市我都没去过。

Chúleběijīngyǐwài, zhōngguóbié de chéngshìwǒdūméiqùguò.

  • 除了一本词典以外,我没买别的东西。

Chúleyīběncídiǎnyǐwài, wǒméimǎibié de dōngxī.

“除了…以外,还…”表示排除已知,补充其他。例如:

“除了…以外,还…” biểu thị loại trừ cái đã biết, bổ sung những cái khác. Ví dụ:

  • 除了英语以外,他还会说法语。(他会两种外语)

Chúleyīngyǔyǐwài, tāháihuìshuōfǎyǔ.(Tāhuìliǎngzhǒngwàiyǔ)

  • 除了上海以外,我们还去观洲和香港。(一共去三个城市)

Chúleshànghǎiyǐwài, wǒmenháiqùguānzhōuhéxiānggǎng.(Yīgòngqùsāngèchéngshì)

IV. 连 续 动 作 的 顺 序:先。。。再(又)。。。然后。。。最后。。。

Thứ tự liên tục của động tác: 先。。。再(又)。。。然后。。。最后。。。(…đã, rồi mới…, sau đó…, cuối cùng…).

  • 我先做练习,再复习生词,然后读课文,最后看电视。

Wǒxiānzuòliànxí, zàifùxíshēngcí, ránhòudúkèwén, zuìhòukàndiànshì.

  • 他先去西安,再去重庆,然后游览长江三峡,最后去香港。

Tāxiānqùxī’ān, zàiqùchóngqìng, ránhòuyóulǎnchángjiāngsānxiá, zuìhòuqùxiānggǎng.

  • 你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后再订飞机票。

Nǐxiāntiánshēnqǐngbiǎo, zàiqùbànhùzhào, ránhòuqùdàshǐguǎnbànqiānzhèng, zuìhòuzàidìngfēijīpiào.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

NGỮ PHÁP BÀI 58
Đánh giá bài viết