Ghi nhớ bộ thủ tiếng trung siêu nhanh

Khi bạn luyện viết tiếng trung, dĩ nhiên bạn phải bắt đầu từ tập viết các nét của bộ thủ. Có bạn tập viết nhiểu lần rồi vẫn cứ quên, thậm chí còn nhầm lẫn giữa bộ nọ và bộ kia dẫn đến chán nản và bỏ cuộc khi học tiếng trung. Câu hỏi đặt ra là: Có cách nào ghi nhớ bộ thủ tiếng trung một cách nhanh nhất hay không? Cùng đi tìm câu trả lời với trung tâm tiếng trung HN, tại bài viết này chủ yếu bạn biết cách phân loại bộ cho dễ nhớ là được

1-10 gồm các bộ thủ

木 – 水 – 金
火 – 土 – 月 – 日
川 – 山 – 阜
子 – 父 – 人 – 士
宀 – 厂
广 – 戶 – 門 – 里
谷 – 穴
夕 – 辰 – 羊 – 虍
瓦 – 缶
田 – 邑 – 尢 – 老
1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi
4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan
5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non
6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm
9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung
10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già

 11-20 gồm 31 bộ thủ

廴 – 辶
勹 – 比 – 廾
鳥 – 爪 – 飛
足 – 面 – 手 – 頁
髟 – 而
牙 – 犬 – 牛 – 角
弋 – 己
瓜 – 韭 – 麻 – 竹
行 – 走 – 車
毛 – 肉 – 皮 – 骨
11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa
12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay
13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay
14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng
17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng
18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng, TRÚC竹 – tre
19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe
20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.

Câu 21-30 gồm 31 bộ: 

口 – 齒
甘 – 鹵 – 長 – 高
至 – 入
匕 – 臼 – 刀 – 皿
曰 – 立 – 言
龍 – 魚 – 龜
耒 – 黹
玄 – 幺 – 糸 – 黃
斤 – 石 – 寸
二 – 八 – 方 – 十
21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười

Câu 31-40 Gồm 24 bộ

女 – 儿
見 – 目 – 彳

癶 – 厶

气 – 風 – 雨 – 齊
鹿 – 馬 – 豕
生 – 力 – 隶
网 – 舟
黑 – 白 – 赤
31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

Câu 41-50 Gồm 30 bộ: 

食 – 鬥
矢 – 弓 – 矛 – 戈
歹 – 血 – 心歹 – 血 – 心
身 – 尸 – 鼎 – 鬲
欠 – 臣
毋 – 非 – 黽
禸 – 舌 – 革
麥 – 禾 – 黍
小 – 大
爿 – 舛 – 片 – 韋
41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to
50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây
Câu 51-60 Gồm 22 bộ:
夂 – 夊
自 – 鼻 – 耳 – 首
青 – 艹 – 色
豸 – 彑

香 – 米 – 屮 – 用

干 – 工

玉 – 貝
Đọc là: Đốc La:
51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu
54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo
56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong
58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.
Câu 61-70 Gồm 19 bộ:

鬯 – 酉
衣 – 巾
又 – 止
乙 – 虫
隹 – 羽

囗 – 凵
支 – 采
几 – 聿 – 辛
61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

 

Câu 71-82 Gồm 25 bộ: 



鬼 – 音
鼓 – 龠

卜 – 疒
彡 – 爻
襾 – 冖 -疋 – 亠
丨 – 丿 – 亅 – 丶
匸 – 匚 – 冫 – 卩
无 – 一
71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),
74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
75. THỊ (氏) là họ của con người,
76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) một thôi
82. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên

Cách viet 214 bộ thủ chữ hán

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau