Một số loại máy móc công nghiệp

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

MỘT SỐ LOẠI MÁY MÓC CÔNG NGHIỆP

 

  1. 移动式变压器Yídòngshìbiànyāqì: máy biến áp di động
  2. 电力变压器Diànlìbiànyāqì: máy biến áp điện lực
  3. 变压器Biànyāqì: máy biến áp, bộ biến thế
  4. 电流互感器Diànliúhùgǎnqì: máy biến dòng
  5. 变流器Biànliúqì: máy biến dòng, bộ đổi điện
  6. 变压器Biànyāqì: máy biến thế, máy biến áp
  7. 泵Bèng: máy bơm
  8. 中压泵Zhōngyābèng: bơm trung áp
  9. 油泵Yóubèng: máy bơm dầu
  10. 循环油泵Xúnhuányóubèng: máy bơm dầu tuần hoàn
  11. 备用泵Bèiyòngbèng: máy bơm dự phòng
  12. 空气泵Kōngqìbèng: máy bơm không khí
  13. 辅助泵Fǔzhùbèng: máy bơm phụ
  14. 涡轮泵Wōlúnbèng: máy bơm tua bin
  15. 循环泵Xúnhuánbèng: máy bơm tuần hoàn
  16. 电动割刈草机Diàndònggēyìcǎojī: máy cắt cỏ dùng điện
  17. 蜂鸣器Fēngmíngqì: máy con ve
  18. 调速器Tiáosùqì: máy điều tốc
  19. 同步器Tóngbùqì: máy đồng bộ
  20. 降压变压器Jiàngyābiànyāqì: máy hạ áp, bộ giảm thế
  21. 高压预热器Gāoyāyùrèqì: máy hâm nóng sơ bộ áp cao
  22. 低压预热器Dīyāyùrèqì: máy hâm nóng sơ bộ áp thấp
  23. 水冷却器Shuǐlěngquèqì: máy làm lạnh nước
  24. 氢冷却器Qīnglěngquèqì: máy làm mát bằng hydro
  25. 静电集尘器Jìngdiànjíchénqì: máy lọc điện
  26. 移动炉箅加煤机Yídònglúbìjiāméijī: máy nạp nhiên liệu ghi lò di động
  27. 空气吹弧断路器Kōngqìchuīhúduànlùqì: máy ngắt điện bằng không khí nén

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau