Chủ đề “Kiện tụng” – P1

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

KIỆN TỤNG

(PHẦN 1)

  1. 保释人Bǎoshì rén: người bảo lãnh
  2. 被上诉人Bèi shàngsù rén: người bị khiếu nại
  3. 申诉人Shēnsù rén: người chống án
  4. 公证人Gōngzhèngrén: người công chứng
  5. 遗赠人Yízèng rén: người để lại di sản
  6. 被监护人Bèi jiānhùrén: người được giám hộ
  7. 受遗赠人Shòu yízèng rén: người được nhận di sản
  8. 受让人Shòu ràng rén: người được nhượng
  9. 被继承人Bèi jìchéngrén: người được thừa kế
  10. 监护人Jiānhùrén: người giám hộ
  11. 上诉人Shàngsù rén: người khiếu nại
  12. 起诉人Qǐsù rén: người khởi tố
  13. 证人Zhèngrén: người làm chứng
  14. 宣誓证人Xuānshì zhèng rén: người làm chứng tuyên thệ
  15. 破产者Pòchǎn zhě: người phá sản
  16. 诽谤者Fěibàng zhě: người phỉ báng, người nói xấu
  17. 遗产管理人Yíchǎn guǎnlǐ rén: người quản lý di sản
  18. 渎职者Dúzhí zhě: người thiếu trách nhiệm
  19. 继承人Jìchéngrén: người thừa kế
  20. 假定继承人Jiǎdìng jìchéngrén: người thừa kế giả định
  21. 限定继承人Xiàndìng jìchéngrén: người thừa kế hạn định
  22. 授予人Shòuyǔ rén: người trao tặng
  23. 重婚者Chónghūn zhě: người trùng hôn
  24. 委托人Wěituō rén: người ủy nhiệm
  25. 原告Yuángào: nguyên cáo, nguyên đơn
  26. 破产Pòchǎn: phá sản
  27. 传票送达员Chuánpiào sòng dá yuán: nhân viên tống đạt
  28. Xem thêm : Cách nhớ nhanh 214 bộ thủ chữ Hán qua thơ

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau