问方向Wènfāngxiàng Hỏi phương hướng

劳驾,我可以问你一件事吗?láojià, wǒkěyǐwènnǐyījiànshì ma?
Làm phiền, tôi có thể hỏi ông một chút không?
我迷路了Wǒmílùle
Tôi lạc đường rồi
附近有没有。。。?fùjìnyǒuméiyǒu…?
Gần đây có…?
请问,。。。在哪儿个方向?Qǐngwèn,… Zàinǎ’ergèfāngxiàng?
Xin hỏi, ….ở hướng nào?
请问,。。。走着个方向对吗?Qǐngwèn,… Zǒuzhegèfāngxiàngduì ma?
Xin hỏi, …. đi hướng này đúng không?
汽车站Qìchēzhàn
Trạm xe buýt
火车站huǒchēzhàn
Ga tàu
请问,。。。怎么走?qǐngwèn,… Zěnmezǒu?
Xin hỏi,… đi như thế nào?
到。。。有多少公里?Dào… Yǒuduōshǎogōnglǐ?
Đến… bao nhiêu cây số?
远不远?Yuǎnbùyuǎn?
Xa hay không xa?
可以走路去吗?Kěyǐzǒulùqù ma?
Có thể đi bộ được không?
我不清楚,我部认识这里的路Wǒbùqīngchǔ, wǒbùrènshízhèlǐ de lù
Tôi không rõ, tôi không biết đường nơi này
你走错了nǐ zǒu cuòle
Anh đi sai đường rồi
你要往回走nǐ yào wǎng huí zǒu
Anh phải đi ngược lại
从哪儿开始,跟着路牌走cóng nǎ’er kāishǐ, gēnzhe lùpái zǒu
Từ đó bắt đầu, men theo tên đường mà đi
到那边再问dào nà biān zài wèn
Đến đó rồi lại hỏi
一直走下去yīzhí zǒu xiàqù
Cứ đi thằng hoài
好不好找?hǎobù hǎo zhǎo?
Dễ tìm không?
顺着Shùnzhe
Men theo
过guò
Qua
转右zhuǎnyòu
Quẹo phải
转左zhuǎn zuǒ
Quẹo trái
路/街lù/jiē
Đường/ phố
河hé
Sông
楼房lóufáng
Tòa lầu
十字路口shízìlù kǒu
Ngã tư
红绿灯/交通灯hónglǜdēng/jiāotōngdēng
Đèn xanh đèn đỏ/ đèn giao thông
高架桥gāojiàqiáo
Cầu vượt
隧道suìdào
Đường hầm
侨qiáo
Cầu
(铁路/公路)交叉口(tiělù/gōnglù) jiāochākǒu
Nơi giao nhau ( đường sắt/ đường cao tốc)
顺着/沿着shùnzhe/yánzhe
Men theo
街角/拐角(角落)jiējiǎo/guǎijiǎo (jiǎoluò)
Góc đường/ góc rẽ
箭头标志jiàntóubiāozhì
Ký hiệu mũi tên

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

Trung tâm tiếng trung hà nội chúc các bạn học tốt!