银行Yínháng Ngân hàng

银行Yínháng
Ngân hàng

Hãy cùng chúng tôi học nói tiếng trung với những mẫu câu sau nhé!

上哪儿可以换外币?shàng nǎ’er kěyǐ huàn wàibì?
Đến đâu mới có thể đổi ngoại tệ ?
这里哪里有中国银行?Zhèlǐ nǎ li yǒu zhòng guó yínháng?
Ở đây có nơi nào có ngân hàng Trung Quốc ?
哪儿里可以兑换旅行支票Nǎ’er lǐ kěyǐ duìhuàn lǚxíng zhīpiào
Ở đây có thể đổi chi phiếu du lịch không ?
可以在这里兑换旅行支票吗?Kěyǐ zài zhèlǐ duìhuàn lǚxíng zhīpiào ma?
Có thể đổi chi phiếu du lịch ở đây không ?
今天。。。兑换。。。的兑换率是多少?Jīntiān… Duìhuàn… De duìhuàn lǜ shì duōshǎo?
Tỷ giá… hôm nay là bao nhiêu ?
美元Měiyuán
Đô la Mỹ
英镑yīngbàng
Đồng bảng Anh
日元rì yuán
Yên Nhật
澳币/澳元àobì/àoyuán
Đồng Úc
港币gǎngbì
Đô la HongKong
可以在这利用信用卡取钱吗?kěyǐ zài zhè lìyòng xìnyòngkǎ qǔ qián ma?
Ở đây có thể dùng thẻ dùng thẻ tín dụng rút tiền không ?
一次最多可以去多少钱?Yīcì zuìduō kěyǐ qù duōshǎo qián?
Một lần có thể rút nhiều nhất là bao nhiêu ?
有人给我电汇了一点钱来Yǒurén gěi wǒ diànhuìle yīdiǎn qián lái
Có người gửi qua cho tôi ít tiền
我正在等从。。。汇来的钱wǒ zhèngzài děng cóng… Huì lái de qián
Tôi đang đợi tiền từ…
这是我的银行账号Zhè shì wǒ de yínháng zhànghào
Đây là số tài khoản ngân hàng của tôi
你能不能下下来给我?nǐ néng bùnéng xià xiàlái gěi wǒ?
Bạn có thể viết ra cho tôi không ?
我要兑换外币?Wǒ yào duìhuàn wàibì?
Tôi cần đổi ngoại tệ
请给我一些零钱qǐng gěi wǒ yīxiē língqián
Vui lòng cho tôi ít tiền lẻ
请填这张表qǐngngtián zhè zhāng biǎo
Vui lòng điền vào mẫu này
请给我看看你的护照qǐng gěi wǒ kàn kàn nǐ de hùzhào
Vui lòng đưa tôi xem một chút hộ chiếu của ông
请给我看看你的身份证qǐng gěi wǒ kàn kàn nǐ de shēnfèn zhèng
Vui lòng đưa tôi xem giấy chứng minh của bạn
请给我看看你的信用卡qǐng gěi wǒ kàn kàn nǐ de xìnyòngkǎ
Vui lòng đưa tôi xem thẻ tín dụng của bạn
这个不对zhège bùduì
Cái này không đúng
请签名qǐng qiānmíng
Vui lòng kí tên

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau