表 示 安 慰 An ủi 2

轻松自我表达 DIỄN ĐẠT BẢN THÂN
表达意见 Thể hiện ý kiến
表 示 安 慰 An ủi

1. 没必要再想。Méi bìyào zài xiǎng.
Đừng nghĩ thêm nữa.
2. 别难过,这种事情会发生在任何身上。Bié nánguò, zhè zhǒng shìqíng huì fāshēng zài rènhé shēnshang.
Đừng buồn nữa, chuyện này có thể xảy ra với bất kì ai.
3. 不要着急,一切都会好的。Bùyào zhāojí, yīqiè dūhuì hǎo de.
Đừng lo lắng, mọi việc sẽ tốt thôi.
4. 俊锡,我了解你的感受。Jùn xī, wǒ liǎojiě nǐ de gǎnshòu.
Tuấn Tích, tôi hiểu cảm giác của anh.
5. 辛苦你了。Xīnkǔ nǐle.
Vất vả cho anh rồi.
6. 不要被打倒。Bùyào bèi dǎdǎo.
Đừng nản lòng.
7. 俊锡,如果我是你,我就不会担心。Jùn xī, rúguǒ wǒ shì nǐ, wǒ jiù bù huì dānxīn.
Tuấn Tích, nếu tôi là anh, tôi sẽ không lo đâu.
8. 谁都可能会碰上这种事情。Shuí dōu kěnéng huì pèng shàng zhè zhǒng shìqíng.
Ai cũng có thể gặp chuyện như vậy mà.
9. 不要再自责了。Bùyào zài zì zéle.
Đừng tự dằn vặt mình nữa/ Đừng tự trách mình nữa.
10. 这是个很常见的失误。Zhè shìgè hěn chángjiàn de shīwù.
Đây là lỗi thường gặp mà.
11. 没什么可担心的。Méishénme kě dānxīn de.
Không có gì phải lo lắng cả.
12. 俊锡,并不像你想的那么糟糕。Jùn xī, bìng bù xiàng nǐ xiǎng dì nàme zāogāo.
Tuấn Tích, không tệ như anh nghĩ đâu.
13. 冷静些,事情既然这样了,就随它去吧。Lěngjìng xiē, shìqíng jìrán zhèyàngle, jiù suí tā qù ba.
Hãy bình tĩnh, việc gì đến sẽ đến.
14. 振作点!Zhènzuò diǎn!
Hãy phấn chấn lên!
15. 好了,这没什么。Hǎole, zhè méishénme.
Tốt rồi, không có gì cả.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

http://trungtamtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!