吃药Chī yào Uống thuốc

吃药 Chī yào
Uống thuốc

每次多少片/滴/勺/丸měi cì duōshǎo piàn/dī/sháo/wán
Mỗi lần mấy viên/ giọt/ muỗng ?
每次打几针?Měi cì dǎ jǐ zhēn?
Mỗi lần chích mấy mũi ?
一天多少次?Yītiān duōshǎo cì?
Mỗi ngày mấy lần ?
我忘了吃药Wǒ wàngle chī yào
Tôi quên uống thuốc
在家我吃。。。zàijiā wǒ chī…
Ở nhà tôi uống…
我给你开抗生素/咳嗽/药水/镇静剂/止痛药Wǒ gěi nǐ kāi kàngshēngsù/késòu/yàoshuǐ/zhènjìngjì/zhǐtòng yào
Tôi kê cho anh thuốc kháng sinh/ thuốc ho/ thuốc nước/ thuốc an thần/ thuốc giảm đau
请给我开个药方qǐng gěi wǒ kāi gè yàofāng
Vui lòng khai toa thuốc cho tôi
好好休息hǎohǎo xiūxí
Nghỉ ngơi cho khỏe
不要外出bùyào wàichū
Không được ra ngoài
躺在床上tǎng zài chuángshàng
Nằm trên giường
药丸yàowán
Thuốc
溶化在水里rónghuà zài shuǐ lǐ
Tan trong nước
全部吃完大夫/医生开的药quánbù chī wán dàfū/yīshēng kāi di yào
Uống hết thuốc bác sĩ đã kê cho
吞下tūn xià
Nuốt vô
外用tūn xià
Dùng bên ngoài
饭前fàn qián
Trước khi ăn
饭后fàn hòu
Sau khi ăn
药片yàopiàn
Thuốc
滴剂dī jì
Thuốc nước
这重要影响开车zhè zhòngyào yǐngxiǎng kāichē
Thuốc này ảnh hưởng đến lái xe
勺/茶勺sháo/chá sháo
Muỗng/ muỗng caphe
每。。。钟头/小时měi… Zhōngtóu/xiǎoshí
Mỗi… tiếng đồng hồ
揉搓róucuo
Chà xát
打针dǎzhēn
Tiêm chích
药膏yàogāo
Thuốc nước
每天。。。次měitiān… Cì
Mỗi ngày… lần
。。。天… Tiān
… ngày
吃/喝( 药)chī/hē (yào)
Uống thuốc

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau