CÁCH DÙNG TỪ BÀI 86 (第八十六课:词语用法)

Cách dùng từ bài 86 gồm những nội dung như sau:

 (一)尤其(副)đặc biệt (là) (phó từ)

表示在全体事物中或跟其他事物比较时特别突出。常用在第二分句中。Biểu thị sự đặc biệt nổi bật khi đem so sánh trong toàn bộ các sự vật hoặc khi so sánh với sự vật khác. Thường dùng trong phân câu thứ hai.

(1)北京气候干燥,尤其是春天。Běijīngqìhòugānzào, yóuqíshìchūntiān.

(2)城里交通拥挤,经常堵车,尤其是上下班时间。Chénglǐjiāotōngyōngjǐ, jīngchángdǔchē, yóuqíshìshàngxiàbānshíjiān.

(3)全班同学的汉语水平都提高得很快,尤其是山本,进步更快。Quánbāntóngxué de Hànyǔshuǐpíngdōutígāodéhěnkuài, yóuqíshìShānběn, jìnbùgèngkuài.

(二)受(动)Nhận, chịu (động từ)

用作褒义是“接受”,贬义是“遭受”,“忍受”。Dùng với nghĩa tốt thì có nghĩa là “tiếp nhận”. Dùng với nghĩa xấu thì có nghĩa là “bị”, “chịu”.

(1)这本书很受农民的欢迎。Zhèběnshūhěnshòunóngmín de huānyíng.

(2)他从小就受到了很好的教育。Tācóngxiǎojiùshòudàole hěnhǎo de jiàoyù.

(3)这个地方今年受了水灾。Zhègedìfangjīnniánshòule shuǐzāi.

(4)这儿的冬天冷得让人受不了。Zhèr de dōngtiānlěngdéràngrénshòubùliǎo.

(三)一次又一次một lần lại một lần

“一+量+又+一+量”,表示动量时的意思是反复多次,表示名量时是数量多。

“一+ lượng từ + 又+一 + lượng từ”, khi biểu thị động lượng thì mang ý nghĩa là lặp đi lặp lại nhiều lần, khi biểu thị danh lượng thì có nghĩa là số lượng nhiều.

(1)玛丽住院了,我一次又一次地去医院看她。Mǎlìzhùyuànle, wǒ yí cìyòu yí cì de qùyīyuànkàntā.

(2)这个词我写了一遍又一遍,好容易才记住。Zhègecíwǒxiěle yí biànyòu yí biàn, hǎoróngyìcáijìzhù.

(3)这里建起了一座又一座高楼。Zhèlǐjiànqǐle yí zuòyòu yí zuògāolóu.

(4)一辆又一辆公共汽车过去了,可还是没有看见她下来。Yíliàngyòu yíliànggōnggòngqìchēguòqùle, kěháishiméiyǒukànjiàntāxiàlai.

(四)不得不 không thể không

表示动作行为不是出于情愿,实在没有办法的情况下才做的。意思同“只好”,但语气更强。Biểu thị hành vi động tác không xuất phát từ ý muốn mà là trong tình huống không có cách nào khác mới đành phải làm như vậy. Có ý nghĩa giống với “只好”, nhưng ngữ khí còn mạnh hơn.

  • 我本来不想去,因为女朋友一定要去,我不得不陪她去。Wǒběnlái bùxiǎngqù, yīnwèinǚpéngyou yídìngyàoqù, wǒbùdébùpéitāqù.
  • 因为家里没有钱,所以,他上大学时不得不一边读书,一边打工。Yīnwèi jiālǐméiyǒuqián, suǒyǐ, tāshàngdàxuéshíbùdébù yì biāndúshū, yì biāndǎgōng.
  • 因为母亲因病住院,我不得不回国。Yīnwèimǔqīnyīnbìngzhùyuàn, wǒbùdébùhuíguó.

Bạn nào thích học nói tiếng trung thì click tại đây nhé!

(五)使得(动)làm cho, khiến cho (động từ)

(计划、言语、说法)引起一定的结果。必带兼语。(kế hoạch, ngôn ngữ, cách nói) dẫn đến một kết quả nhất định. Nhất thiết phải mang kiêm ngữ.

  • 改革开放使得中国发生了很大的变化。GǎigékāifàngshǐdéZhōngguófāshēngle hěndà de biànhuà.
  • 一场大雨使得河水升高了很多。Yìchǎngdàyǔshǐdéhéshuǐshēnggāole hěnduō.
  • 这次事故使得交通中断了两个多小时。Zhècìshìgùshǐdéjiāotōngzhōngduànle liǎng geduōxiǎoshí.

(六)舍不得 không nỡ

不忍离开或分离。肯定形式是“舍得”,“舍得”常用在问句和对比句中。Có ý nghĩa: không nỡ xa rời hoặc phân cách. Hình thức khẳng định là “舍得”, “舍得” thường dùng trong câu hỏi và câu so sánh.

  • 我真舍不得离开你们。Wǒzhēnshěbudélíkāinǐmen.
  • 离开家和父母,我心里真有点儿舍不得。Líkāijiāhéfùmǔ, wǒxīnlǐzhēnyǒudiǎnrshěbudé.
  • 同学们在一起学习生活了一年,要分别了,都有点儿舍不得。Tóngxuémenzài yìqǐxuéxíshēnghuóle yìnián, yàofēnbiéle, dōuyǒudiǎnrshěbudé.

很爱惜,不忍使用或丢弃。Rất quý trọng, không nỡ sử dụng hoặc vứt bỏ.

  • 为了准备给儿子上大学的钱,父母舍不得吃,舍不得穿。Wèile zhǔnbèigěiérzishàngdàxué de qián, fùmǔshěbudéchī, shěbudéchuān.
  • 把这些旧书卖掉,我真有点儿舍不得。Bǎzhèxiējiùshūmàidiào, wǒzhēnyǒudiǎnrshěbudé.
  • 这是朋友送给我的,我一直舍不得用。Zhèshìpéngyou sònggěiwǒ de, wǒyīzhíshěbudéyòng.

(七)保证(名、动)bảo đảm (danh từ, động từ)

  • 因为起得比较晚,所以早饭常常没有保证。Yīnwèiqǐdébǐjiàowǎn, suǒyǐzǎofànchángchángméiyǒubǎozhèng.
  • 只有努力学习,毕业才有保证。Zhǐyǒunǔlìxuéxí, bìyècáiyǒubǎozhèng.
  • 我明天早上七点保证到。Wǒmíngtiānzǎoshangqīdiǎnbǎozhèngdào.
  • 你去图书馆找吧,保证能找到他。Nǐqùtúshūguǎnzhǎoba, bǎozhèngnéngzhǎodàotā.

(八)趁(介)nhân, nhân dịp (giới từ)

利用条件或机会。“趁…”可用在主语前。Có nghĩa là: lợi dụng điều kiện hoặc cơ hội nào đó. “趁…”có thể đặt trước chủ ngữ.

  • 我想趁星期天给她写封信。Wǒxiǎngchènxīngqītiāngěitāxiěfēngxìn.
  • 趁天还没有黑,我们快点儿下山吧。Chèntiānháiméiyǒuhēi, wǒmenkuàidiǎnrxiàshānba.
  • 烤鸭要趁热吃,凉了就不好吃了。Kǎoyāyàochènrèchī, liángle jiùbùhǎochīle.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

 Hãy theo dõi các bài tiếp theo của trung tâm tiếng trung để học ngữ pháp tiếng trung tốt hơn nhé!

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 86 (第八十六课:词语用法)
Đánh giá bài viết