CÁCH DÙNG TỪ BÀI 65

Ngữ pháp tiếng trung khá rộng, vì thế các bạn nên học mỗi ngày, kiên trì chịu khó ôn luyện để nắm vững kiến thức ngữ pháp tiếng trung nhé! Hôm nay, trung tâm tiếng trung chia sẻ phần tiếp theo đó là cách dùng từ bài 65.

“下”作结果补语,表示完成、容纳等。

“下”làm bổ ngữ kết quả, biểu thị sự hoàn thành, sự dung nạp, …

(1)我把这套房子买下了。Wǒbǎzhètàofángzimǎixià le.

(2)这是我们送给你的生日礼物,请你收下吧。Zhèshìwǒmensònggěinǐ de shēngrìlǐwù, qǐngnǐshōuxiàba.

(3)这些东西我都用不着了,都给你留下吧。Zhèxiēdōngxiwǒdōuyòngbùzháole, dōugěinǐliúxiàba.

  • 根本(名、形、副)căn bản, cội nguồn; chủ yếu; vốn dĩ

(名)事物的本源和最重要的部分。căn bản, gốc rễ, cội nguồn

(Danh từ) là nguồn gốc và bộ phận quan trọng nhất của sự vật.

(1)解决水的问题是这个城市发展的根本。Jiějuéshuǐ de wèntíshìzhègechéngshìfāzhǎn de gēnběn.

(2)要从根本上解决环境问题。 Yàocónggēnběnshàngjiějuéhuánjìngwèntí.

(形)最重要的;起决定作用的。Chủ yếu, trọng yếu

(Hình dung từ) quan trọng nhất; có vai trò quyết định.

        (3)控制人口是发展中国经济的根本问题。KòngzhìrénkǒushìfāzhǎnZhōngguójīngjì de gēnběnwèntí.

(副)本来、从来;完全、始终。多用于否定句。Từ trước đến giờ, trước giờ, vốn dĩ, xưa nay; trước sau, từ đầu đến cuối, tuyệt nhiên, không hề

        (4)今天的会根本没通知我。 Jīntiān de huìgēnběnméitōngzhīwǒ.

        (5)我根本没有学过法语,怎么看得懂法文书呢?WǒgēnběnméiyǒuxuéguòFǎyǔ, zěnmekàndédǒngFǎwénshū ne?

        (6)你说的这个人我根本不认识。Nǐshuō de zhègerénwǒgēnběnbùrènshi.

        (7)要根本解决贫困问题,只有发展经济,提高人民生活。Yàogēnběnjiějuépínkùnwèntí, zhǐyǒufāzhǎnjīngjì, tígāorénmínshēnghuó.

  • 入迷 mê li, mê hồn, mê mẩn, say mê

常说“对…入迷”。不能带宾语。Thường nói theo cấu trúc “对…入迷”(mê mẩn cái gì). Không mang được tân ngữ.

        (1)他看足球比赛看得入迷。Tākànzúqiúbǐsàikàndérùmí.

        (2)这个孩子对电脑入了迷。Zhègeháiziduìdiànnǎorùle mí.

不能说:Không thể nói *我入迷音乐。

  • 偷偷(副)vụng trộm, lén lút

表示行动不让别人知道。放在动词或形容词前作状语。Biểu thị hành động không muốn để người khác biết. Đặt trước động từ hoặc hình dung từ làm trạng ngữ.

        (1)他看大家不注意,就偷偷离开了。Tākàndàjiā búzhùyì, jiùtōutōulíkāile.

        (2)一天,她偷偷把一封信放在了我的书包里。Yì tiān, tātōutōubǎ yìfēngxìnfàngzàile wǒ de shūbāolǐ.

不能说:Không thể nói *这件事她做得偷偷。

  • 为了(介)để, vì

表示动作目的和动机。Biểu thị mục đích và động cơ của động tác.

        (1)为了种树,几年来他们就吃住在山上。Wèile zhòngshù, jǐniánláitāmenjiùchīzhùzàishānshang.

        (2)为了演好这个节目,他们常常练到很晚。Wèile yǎnhǎozhègejiémù, tāmenchángchángliàndàohěnwǎn.

        (3)为了跟老师学太极拳,我每天都起得很早。Wèile gēnlǎoshīxuétàijíquán, wǒměitiāndōuqǐdéhěnzǎo.

  • 无论(连)bất kể, bất luận

和“都”或“也”一起用。表示在任何条件下结果或结论都不会改变。

Kết hợp với “都”hoặc“也”cùng sử dụng. Biểu thị trong bất cứ điều kiện nào, kết quả hoặc kết luận đều không thay đổi.

        (1)无论什么时候,她都能坚持上课。Wúlùnshénmeshíhòu, tādōunéngjiānchíshàngkè.

        (2)无论做什么事,她都非常认真。Wúlùnzuòshénmeshì, tādōufēichángrènzhēn.

       (3)无论你回来不回来,都给我来个电话。Wúlùnnǐhuílai buhuílai, dōugěiwǒlái gediànhuà.

        (4)无论刮风还是下雨,她从来没有迟到过。Wúlùnguāfēngháishixiàyǔ, tācóngláiméiyǒuchídàoguò.

注意:“无论”后边可以是表示任指的疑问代词或者表示选择关系的并列成分。

Trung tâm tiếng trung chú ý: Phía sau“无论”có thể là đại từ nghi vấn biểu thị chung chung hoặc thành phần ngang hàng biểu thị quan hệ lựa chọn.

不能说:Không thể nói *无论下大雨我们也去。

  • 其中(名)trong đó

那里面。可以作主语和定语。Trong đó. Có thể làm chủ ngữ và định ngữ.

        (1)我们班一共十八个学生,其中有五个女学生。Wǒmenbān yígòngshíbā gexuéshēng, qízhōngyǒuwǔ genǚxuéshēng.

        (2)北京有很多公园,颐和园是其中最美的一个。Běijīngyǒuhěnduōgōngyuán, Yíhéyuánshìqízhōngzuìměi de yí ge.

        (3)中国有很多河,长江是其中最长的一条。Zhōngguóyǒuhěnduōhé, Chángjiāngshìqízhōngzuìcháng de yì tiáo.

  • 既然(连)đã

常和“就”连用。用在复句的前一个分句中,提出一个已成为现实的情况,后一个分句据此推出结论。Thường dùng với “就”. Dùng ở phân câu đầu trong câu phức, đưa ra một tình huống đã thành hiện thực.

        (1)我既然要学汉语,就一定坚持学下去。WǒjìrányàoxuéHànyǔ, jiù yídìngjiānchíxuéxiàqù.

        (2)你既然来了,就跟我们一起吃吧。Nǐjìránláile, jiùgēnwǒmen yìqǐchība.

        (3)既然病了,就回宿舍休息吧。Jìránbìngle, jiùhuísùshèxiūxiba.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

 http://trungtamtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 65
Đánh giá bài viết