对不起Duìbùqǐ Xin lỗi

cách nói xin lỗi bằng tiếng trung

对不起 Duìbùqǐ
Xin lỗi

劳驾/抱歉/不不起láojià/bàoqiàn/bùbùqǐ
Xin lỗi/ Làm phiền
请问一下/对不起/麻烦你了qǐngwènyīxià/duìbùqǐ/máfannǐle
Xin hỏi một chút/ xin lỗi/ làm phiền anh rồi
对不起,我不知道duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào
Xin lỗi, tôi không biết
劳驾/请问láojià/qǐngwèn
Làm phiền/ Xin lỗi
我真诚道歉/太对不起了wǒ zhēnchéng dàoqiàn/tài duìbùqǐle
Tôi thành thật xin lỗi/ thật là xin lỗi
对不起duìbùqǐ
Xin lỗi
我根本没想到/这是个意外wǒgēnběnméixiǎngdào/zhèshìgèyìwài
Tôi thật không ngờ đến/ đây là một việc ngoài ý muốn
不要紧/没关系bùyàojǐn/méiguānxì
Đừng lo lắng/ không có gì
不碍事/没事bùàishì/méishì
Không có gì trở ngại/ Không có chuyện gì
谁也免不了Ai cũngkhôngtránhđược
Ai cũng không tránh được

Xem thêm : Cách nhớ nhanh 214 bộ thủ chữ Hán qua thơ

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

对不起Duìbùqǐ Xin lỗi
Đánh giá bài viết