在报摊 Tại sạp báo

Trung tâm tiếng trung danh tiếng tại Hà Nội xin chia sẻ những mẫu câu cơ bản khi giao tiếp tại sạp báo.

MẪU CÂU CƠ BẢN

麻烦你给我来份晚报。Máfan nǐ gěi wǒ lái fèn wǎnbào.

Phiền anh cho tôi mua một tờ báo chiều.

有新出的《安宁晚报》吗?Yǒu xīn chū de “ānníng wǎnbào” ma?

Có báo An ninh mới ra không?

我要本新出的《妇女》。Wǒ yào běn xīn chū de “fùnǚ”.

Tôi muốn một tờ Phụ nữ mới ra.

上期的还有吗?Shàngqí de hái yǒu ma?

Báo kì trước còn không?

没零钱了。Méi língqiánle.

Hết tiền lẻ rồi.

我卡里的钱快用完了。Wǒ kǎ lǐ de qián kuài yòng wánliǎo.

Tiền trong thẻ của tôi sắp dùng hết rồi.

你这儿有充值卡吗?Nǐ zhè’er yǒu chōngzhí kǎ ma?

Chỗ anh có thẻ nạp tiền không?

我要移动的卡。Wǒ yào yídòng de kǎ.

Tôi muốn mua thẻ điện thoại.

要多大面值的?Yào duōdà miànzhí de?

Mua thẻ mệnh giá bao nhiêu?

HỘI THOẠI học nói tiếng trung: Mua báo

河水,下班了。咱们一起走吧。Héshuǐ, xiàbānle. Zánmen yīqǐ zǒu ba.

Hà Thủy, tan làm rồi. Chúng mình cùng đi về nhé.

好,我在楼下等你。我得去买份晚报。Hǎo, wǒ zài lóu xià děng nǐ. Wǒ dé qù mǎi fèn wǎnbào.

Được, mình ở dưới tầng đợi cậu. Mình còn phải đi mua tờ báo chiều.

那我陪你去吧,我也要买一本杂志。Nà wǒ péi nǐ qù ba, wǒ yě yāomǎi yī běn zázhì.

Vậy mình đi cùng cậu, mình cũng cần mua một quyển tạp chí.

什么杂志?Shénme zázhì?

Tạp chí gì thế?

《安宁》,我老公爱看,给他买的。“Ānníng”, wǒ lǎogōng ài kàn, gěi tā mǎi de.

“An ninh”, chồng mình thích đọc, mua cho anh ấy.

哦,咱们走吧。Ó, zánmen zǒu ba.

Ừ, chúng mình đi thôi.

麻烦你给我来份晚报。有新出的《妇女》吗?Máfan nǐ gěi wǒ lái fèn wǎnbào. Yǒu xīn chū de “fùnǚ” ma?

Anh cho tôi mua tờ báo chiều. Có báo “Phụ nữ” mới ra không?

晚报有,但新的《妇女》还没来呢。Wǎnbào yǒu, dàn xīn de “fùnǚ” hái méi lái ne.

Có báo buổi chiều, nhưng “Phụ nữ” mới ra thì chưa có.

给您一万,放这儿了。Gěi nín yī wàn, fàng zhè’erle.

Đưa anh 10 ngàn, đặt ở đây nhé.

我要一本新出的《安宁》。Wǒ yào yī běn xīn chū de “ānníng”.

Tôi muốn một quyển “An ninh” mới ra.

这本五千。Zhè běn wǔqiān.

Quyển này 5 ngàn.

上期的还有吗?Shàngqí de hái yǒu ma?

Quyển kì trước còn không?

有,要吗?Yǒu, yào ma?

Còn, cô cần không?

要。多少钱?Yào. Duōshǎo qián?

Có. Bao nhiêu tiền?

一共一万。Yīgòng yī wàn.

Tất cả là 10 ngàn.

哎呀,没零钱了,给你五万,你找吧。Āiyā, méi língqiánle, gěi nǐ wǔ wàn, nǐ zhǎo ba.

Ai da, hết tiền lẻ rồi, đưa anh 50 ngàn, anh trả lại vậy.

好的。给你四万,请收好。Hǎo de. Gěi nǐ sì wàn, qǐng shōu hǎo.

Được rồi. Trả cô 40 ngàn, cầm lấy này.

谢谢。Xièxiè.

Cảm ơn.

TỪ MỚI

下班Xiàbān: Tan sở, tan làm

杂志zázhì: Tạp chí

楼下lóu xià: Dưới nhà, tầng dưới

老公lǎogōng: Chồng

报摊bào tān: Sạp báo

新出的xīn chū de: (báo) Mới ra

晚报wǎnbào: Báo chiều

上期的shàngqí de: (báo) kì trước

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

 http://trungtamtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

在报摊 Tại sạp báo
Đánh giá bài viết