不要乱扔垃圾 Không vứt rác bừa bãi

课 文 Bài khóa

奶奶家住在一个由美丽的树林环绕的古老小镇上。Nǎinai jiāzhù zài yīgè yóu měilì de shùlín huánrào de gǔlǎo xiǎo zhèn shàng.

Nhà bà ngoại ở một thị trấn nhỏ cổ xưa, được bao bọc bởi một rừng cây rất đẹp.

每逢星期天,会有许多游客在树林中散步。Měi féng xīngqítiān, huì yǒu xǔduō yóukè zài shùlín zhōng sànbù.

Vào những ngày chủ nhật có rất nhiều du khách vào trong rừng đi bộ.

游客被告知要保持树林的整洁。Yóukè bèi gàozhī yào bǎochí shùlín de zhěngjié.

Khách du lịch được thông báo cần giữ gìn sự trong sạch cho khu rừng.

但是仍有一些游客到处扔垃圾。Dànshì réng yǒu yīxiē yóukè dàochù rēng lèsè.

Tuy nhiên vẫn có một vài du khách vứt rác bừa bãi.

满地都是碎片、烟头。空瓶子。然而废物筐是空的。Mǎn dì dōu shì suìpiàn, yāntóu. Kōng píngzi. Rán’ér fèiwù kuāng shì kōng de.

Khắp mặt đất làn các mảnh vụn, đầu thuốc lá, chai rỗng. Tuy nhiên thùng đựng rác lại trống rỗng.

但在垃圾推里我发现了一块牌子,上面写着:“凡在此树林里丢弃垃圾者,将依法处置。” Dàn zài lèsè tuī lǐ wǒ fāxiànle yīkuài páizi, shàngmiàn xiězhe:“Fán zài cǐ shùlín lǐ diūqì lèsè zhě, jiāng yīfǎ chǔzhì”

Ở trong đống rác tôi phát hiện ra một tấm biển, trên đó viết rằng: “Bất kể ai vứt rác trong khu rừng này đều sẽ bị xử lí theo pháp luật.

生词 Từ vựng học nói tiếng trung

树林shùlín: rừng cây
包围bāowéi: bao bọc
游客yóukè: du khách
整齐的zhěngqí de: ngay ngắn
杂乱的东西záluàn de dōngxī: rác rưởi bừa bãi
废物筐fèiwù kuāng: sọt rác
地方dìfāng: khu
扔rēng: vứt
垃圾lèsè: rác
碎片suìpiàn: mảnh vụn
依法处置yīfǎ chǔzhì: xử lý theo pháp luật

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung giao tiep online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

hoc tieng trung giao tiep cho nguoi moi bat dau

不要乱扔垃圾 Không vứt rác bừa bãi
Đánh giá bài viết